Toàn Quẻ Kinh · tra cứu
Chính tinh đồng cung
Trong 14 chính tinh, có 24 cặp có thể cùng đóng một cung. Mỗi cặp chỉ gặp ở đúng hai chi xung chiếu nhau, và độ sáng của hai sao quyết định cặp đó hay hay dở.
Tử Vi Thiên Phủ
Tử Phủ
- Dần (Tử Vi Miếu, Thiên Phủ Miếu)
- Thân (Tử Vi Miếu, Thiên Phủ Miếu)
Tử Vi Tham Lang
Tử Tham
- Mão (Tử Vi Bình, Tham Lang Hãm)
- Dậu (Tử Vi Bình, Tham Lang Hãm)
Tử Vi Thiên Tướng
Tử Tướng
- Thìn (Tử Vi Vượng, Thiên Tướng Vượng)
- Tuất (Tử Vi Vượng, Thiên Tướng Vượng)
Tử Vi Thất Sát
Tử Sát
- Tỵ (Tử Vi Miếu, Thất Sát Vượng)
- Hợi (Tử Vi Bình, Thất Sát Vượng)
Tử Vi Phá Quân
Tử Phá
- Sửu (Tử Vi Đắc, Phá Quân Vượng)
- Mùi (Tử Vi Đắc, Phá Quân Vượng)
Liêm Trinh Thiên Phủ
Liêm Phủ
- Thìn (Liêm Trinh Miếu, Thiên Phủ Miếu)
- Tuất (Liêm Trinh Miếu, Thiên Phủ Miếu)
Liêm Trinh Tham Lang
Liêm Tham
- Tỵ (Liêm Trinh Hãm, Tham Lang Hãm)
- Hợi (Liêm Trinh Hãm, Tham Lang Hãm)
Liêm Trinh Thiên Tướng
Liêm Tướng
- Tý (Liêm Trinh Vượng, Thiên Tướng Vượng)
- Ngọ (Liêm Trinh Vượng, Thiên Tướng Vượng)
Liêm Trinh Thất Sát
Liêm Sát
- Sửu (Liêm Trinh Đắc, Thất Sát Đắc)
- Mùi (Liêm Trinh Đắc, Thất Sát Đắc)
Liêm Trinh Phá Quân
Liêm Phá
- Mão (Liêm Trinh Hãm, Phá Quân Hãm)
- Dậu (Liêm Trinh Hãm, Phá Quân Hãm)
Thiên Đồng Thái Âm
Đồng Âm
- Tý (Thiên Đồng Vượng, Thái Âm Vượng)
- Ngọ (Thiên Đồng Hãm, Thái Âm Hãm)
Thiên Đồng Cự Môn
Đồng Cự
- Sửu (Thiên Đồng Hãm, Cự Môn Hãm)
- Mùi (Thiên Đồng Hãm, Cự Môn Hãm)
Thiên Đồng Thiên Lương
Đồng Lương
- Dần (Thiên Đồng Miếu, Thiên Lương Vượng)
- Thân (Thiên Đồng Miếu, Thiên Lương Vượng)
Vũ Khúc Thiên Phủ
Vũ Phủ
- Tý (Vũ Khúc Vượng, Thiên Phủ Miếu)
- Ngọ (Vũ Khúc Vượng, Thiên Phủ Miếu)
Vũ Khúc Tham Lang
Vũ Tham
- Sửu (Vũ Khúc Miếu, Tham Lang Miếu)
- Mùi (Vũ Khúc Miếu, Tham Lang Miếu)
Vũ Khúc Thiên Tướng
Vũ Tướng
- Dần (Vũ Khúc Vượng, Thiên Tướng Miếu)
- Thân (Vũ Khúc Vượng, Thiên Tướng Miếu)
Vũ Khúc Thất Sát
Vũ Sát
- Mão (Vũ Khúc Đắc, Thất Sát Hãm)
- Dậu (Vũ Khúc Đắc, Thất Sát Hãm)
Vũ Khúc Phá Quân
Vũ Phá
- Tỵ (Vũ Khúc Hãm, Phá Quân Hãm)
- Hợi (Vũ Khúc Hãm, Phá Quân Hãm)
Thái Dương Thái Âm
Nhật Nguyệt
- Sửu (Thái Dương Đắc, Thái Âm Đắc)
- Mùi (Thái Dương Đắc, Thái Âm Đắc)
Thái Dương Cự Môn
Cự Nhật
- Dần (Thái Dương Vượng, Cự Môn Vượng)
- Thân (Thái Dương Hãm, Cự Môn Đắc)
Thái Dương Thiên Lương
Nhật Lương
- Mão (Thái Dương Vượng, Thiên Lương Vượng)
- Dậu (Thái Dương Hãm, Thiên Lương Hãm)
Thiên Cơ Thái Âm
Cơ Nguyệt
- Dần (Thiên Cơ Hãm, Thái Âm Hãm)
- Thân (Thiên Cơ Vượng, Thái Âm Vượng)
Thiên Cơ Cự Môn
Cơ Cự
- Mão (Thiên Cơ Miếu, Cự Môn Miếu)
- Dậu (Thiên Cơ Miếu, Cự Môn Miếu)
Thiên Cơ Thiên Lương
Cơ Lương
- Thìn (Thiên Cơ Miếu, Thiên Lương Miếu)
- Tuất (Thiên Cơ Miếu, Thiên Lương Miếu)
Cặp sao suy từ cách an 14 chính tinh theo vị trí Tử Vi và Thiên Phủ; độ sáng theo bảng miếu hãm dùng cho lá số trên trang. Xem thêm 14 chính tinh và 12 cung.