Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2026
8 trên 30 ngày đạt đủ tiêu chí, trong đó 4 ngày xếp Rất tốt. Ngày tốt chung theo lịch; muốn chắc hơn nên xem thêm ngày có xung tuổi người đứng việc hay không.
T5, 2/4/2026 · âm 15/2
TốtNgày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tuổi xung ngày: tuổi Tý
T6, 3/4/2026 · âm 16/2
Rất tốtNgày Đinh Mùi · Bảo Quang hoàng đạo · trực Định
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tuổi xung ngày: tuổi Sửu
T4, 8/4/2026 · âm 21/2
Rất tốtNgày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tuổi xung ngày: tuổi Ngọ
T4, 15/4/2026 · âm 28/2
TốtNgày Kỷ Mùi · Bảo Quang hoàng đạo · trực Bình
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tuổi xung ngày: tuổi Sửu
T6, 17/4/2026 · âm 1/3
TốtNgày Tân Dậu · Bảo Quang hoàng đạo · trực Chấp
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tuổi xung ngày: tuổi Mão
T4, 22/4/2026 · âm 6/3
Rất tốtNgày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tuổi xung ngày: tuổi Thân
T6, 24/4/2026 · âm 8/3
TốtNgày Mậu Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tuổi xung ngày: tuổi Tuất
T3, 28/4/2026 · âm 12/3
Rất tốtNgày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tuổi xung ngày: tuổi Dần
Cách chọn ngày trên trang này
- Ngày phải là ngày hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh).
- Bỏ ngày trực Phá, Nguy, Bế. Trực tính theo tiết khí như các cuốn lịch vạn niên, nên ngày giao tiết có thể lặp trực.
- Bỏ ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm) và 13 ngày Dương Công Kỵ.
- Cưới hỏi, nhập trạch tránh trực Trừ; khai trương tránh trực Chấp; động thổ tránh trực Kiến, Mãn. Trực hợp việc (ví dụ Thành, Định, Khai cho cưới hỏi) xếp Rất tốt.
- Ngày tốt chung cho mọi người. Người tuổi xung với ngày (ghi ở cột "Tuổi xung") nên chọn ngày khác.
Hỏi nhanh đáp gọn
Tháng 4 năm 2026 có ngày nào tốt để cưới hỏi?
Có 8 ngày: T5 2/4 (âm 15/2), T6 3/4 (âm 16/2), T4 8/4 (âm 21/2), T4 15/4 (âm 28/2), T6 17/4 (âm 1/3), T4 22/4 (âm 6/3), T6 24/4 (âm 8/3), T3 28/4 (âm 12/3).
Ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 4/2026 là ngày nào?
Các ngày xếp Rất tốt (hoàng đạo và trực hợp cưới hỏi): 3/4 – Bảo Quang, trực Định; 8/4 – Tư Mệnh, trực Thành; 22/4 – Tư Mệnh, trực Khai; 28/4 – Kim Quỹ, trực Định.
Vì sao một số ngày hoàng đạo vẫn không nên cưới hỏi?
Ngày hoàng đạo nhưng gặp trực Phá, Nguy, Bế, trực kỵ cưới hỏi, hoặc rơi vào Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ thì đều bị loại.
Ngày nào hợp riêng tuổi bạn?
Lịch âm có phần xem kỹ: điểm từng ngày, việc nên – kỵ và ngày xung tuổi theo năm sinh của bạn.
Mở lịch tháng 4/2026
Nguồn tham khảo
Thần hoàng đạo, trực, giờ hoàng đạo theo phép khởi Thanh Long và Thập nhị trực («Ngọc Hạp Thông Thư»); đổi âm dương lịch theo thuật toán của GS. Hồ Ngọc Đức. Mang tính tham khảo.