HC
Nhập môn

Xem ngày tốt · tháng 10/2026

Ngày tốt tháng 10 năm 2026

Đủ 31 ngày: ngày âm, can chi, thần hoàng đạo hay hắc đạo, trực, giờ hoàng đạo và việc hợp làm. Bấm vào từng việc để xem riêng danh sách ngày đẹp.

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 →

5/10, 8/10, 13/10, 19/10, 25/10

Ngày tốt khai trương tháng 10 →

5/10, 13/10, 19/10, 25/10, 28/10

Ngày tốt động thổ tháng 10 →

5/10, 8/10, 13/10, 19/10, 25/10, 28/10

Ngày tốt nhập trạch tháng 10 →

5/10, 8/10, 13/10, 19/10, 25/10

DươngÂmCan chiThầnTrựcTuổi xungGhi chú
1/10 T5 21/8 Mậu Thân Bạch Hổ hắc đạo Bế Dần
2/10 T6 22/8 Kỷ Dậu Ngọc Đường hoàng đạo Kiến Mão Tam Nương
3/10 T7 23/8 Canh Tuất Thiên Lao hắc đạo Trừ Thìn Nguyệt Kỵ
4/10 CN 24/8 Tân Hợi Huyền Vũ hắc đạo Mãn Tỵ
5/10 T2 25/8 Nhâm Tý Tư Mệnh hoàng đạo Bình Ngọ cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch
6/10 T3 26/8 Quý Sửu Câu Trận hắc đạo Định Mùi
7/10 T4 27/8 Giáp Dần Thanh Long hoàng đạo Chấp Thân Tam NươngDương Công Kỵ
8/10 T5 28/8 Ất Mão Minh Đường hoàng đạo Chấp Dậu Tiết Hàn Lộ cưới hỏi động thổ nhập trạch
9/10 T6 29/8 Bính Thìn Thiên Hình hắc đạo Phá Tuất
10/10 T7 1/9 Đinh Tỵ Minh Đường hoàng đạo Nguy Hợi
11/10 CN 2/9 Mậu Ngọ Thiên Hình hắc đạo Thành Tý
12/10 T2 3/9 Kỷ Mùi Chu Tước hắc đạo Thu Sửu Tam Nương
13/10 T3 4/9 Canh Thân Kim Quỹ hoàng đạo Khai Dần cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch
14/10 T4 5/9 Tân Dậu Bảo Quang hoàng đạo Bế Mão Nguyệt Kỵ
15/10 T5 6/9 Nhâm Tuất Bạch Hổ hắc đạo Kiến Thìn
16/10 T6 7/9 Quý Hợi Ngọc Đường hoàng đạo Trừ Tỵ Tam Nương
17/10 T7 8/9 Giáp Tý Thiên Lao hắc đạo Mãn Ngọ
18/10 CN 9/9 Ất Sửu Huyền Vũ hắc đạo Bình Mùi
19/10 T2 10/9 Bính Dần Tư Mệnh hoàng đạo Định Thân cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch
20/10 T3 11/9 Đinh Mão Câu Trận hắc đạo Chấp Dậu
21/10 T4 12/9 Mậu Thìn Thanh Long hoàng đạo Phá Tuất
22/10 T5 13/9 Kỷ Tỵ Minh Đường hoàng đạo Nguy Hợi Tam Nương
23/10 T6 14/9 Canh Ngọ Thiên Hình hắc đạo Thành Tý Tiết Sương Giáng Nguyệt Kỵ
24/10 T7 15/9 Tân Mùi Chu Tước hắc đạo Thu Sửu
25/10 CN 16/9 Nhâm Thân Kim Quỹ hoàng đạo Khai Dần cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch
26/10 T2 17/9 Quý Dậu Bảo Quang hoàng đạo Bế Mão
27/10 T3 18/9 Giáp Tuất Bạch Hổ hắc đạo Kiến Thìn Tam Nương
28/10 T4 19/9 Ất Hợi Ngọc Đường hoàng đạo Trừ Tỵ khai trương động thổ
29/10 T5 20/9 Bính Tý Thiên Lao hắc đạo Mãn Ngọ
30/10 T6 21/9 Đinh Sửu Huyền Vũ hắc đạo Bình Mùi
31/10 T7 22/9 Mậu Dần Tư Mệnh hoàng đạo Định Thân Tam Nương

Cách chọn ngày trên trang này

  • Ngày phải là ngày hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh).
  • Bỏ ngày trực Phá, Nguy, Bế. Trực tính theo tiết khí như các cuốn lịch vạn niên, nên ngày giao tiết có thể lặp trực.
  • Bỏ ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm) và 13 ngày Dương Công Kỵ.
  • Cưới hỏi, nhập trạch tránh trực Trừ; khai trương tránh trực Chấp; động thổ tránh trực Kiến, Mãn. Trực hợp việc (ví dụ Thành, Định, Khai cho cưới hỏi) xếp Rất tốt.
  • Ngày tốt chung cho mọi người. Người tuổi xung với ngày (ghi ở cột "Tuổi xung") nên chọn ngày khác.

Hỏi nhanh đáp gọn

Tháng 10 năm 2026 có những ngày hoàng đạo nào?

Có 15 ngày hoàng đạo: 2/10, 5/10, 7/10, 8/10, 10/10, 13/10, 14/10, 16/10, 19/10, 21/10, 22/10, 25/10, 26/10, 28/10, 31/10.

Tháng 10/2026 ngày nào tốt để cưới hỏi?

5/10 (Tốt), 8/10 (Tốt), 13/10 (Rất tốt), 19/10 (Rất tốt), 25/10 (Rất tốt).

Tháng 10/2026 ngày nào tốt để khai trương?

5/10 (Tốt), 13/10 (Rất tốt), 19/10 (Tốt), 25/10 (Rất tốt), 28/10 (Tốt).

Tháng 10/2026 ngày nào tốt để động thổ?

5/10 (Tốt), 8/10 (Rất tốt), 13/10 (Rất tốt), 19/10 (Tốt), 25/10 (Rất tốt), 28/10 (Tốt).

Tháng 10/2026 ngày nào tốt để nhập trạch?

5/10 (Tốt), 8/10 (Tốt), 13/10 (Rất tốt), 19/10 (Rất tốt), 25/10 (Rất tốt).

Tháng 10/2026 ngày nào là Tam Nương, Nguyệt Kỵ?

2/10 (Tam Nương); 3/10 (Nguyệt Kỵ); 7/10 (Tam Nương, Dương Công Kỵ); 12/10 (Tam Nương); 14/10 (Nguyệt Kỵ); 16/10 (Tam Nương); 22/10 (Tam Nương); 23/10 (Nguyệt Kỵ); 27/10 (Tam Nương); 31/10 (Tam Nương).

Lịch âm tháng 10/2026 · Các tháng khác · Tuổi cưới 2027 · Tuổi làm nhà 2027

Nguồn tham khảo
Thần hoàng đạo, trực, giờ hoàng đạo theo phép khởi Thanh Long và Thập nhị trực («Ngọc Hạp Thông Thư»); đổi âm dương lịch theo thuật toán của GS. Hồ Ngọc Đức. Mang tính tham khảo.

Hỏi Đạo Nhân