Năm Đinh Mùi · Kim Lâu · Tam Tai
Tuổi cưới năm 2027
Theo tục lệ, năm cưới xét chủ yếu theo tuổi cô dâu: tránh năm phạm Kim Lâu (tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6, 8). Nhiều nơi kiêng thêm năm Tam Tai của cô dâu hoặc chú rể.
| Cô dâu sinh năm | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam Tai | Kết luận |
|---|---|---|---|---|
| 2010 Canh Dần | 18 | Không | Không | Cưới được |
| 2009 Kỷ Sửu | 19 | Kim Lâu Thân | Không | Nên cân nhắc |
| 2008 Mậu Tý | 20 | Không | Không | Cưới được |
| 2007 Đinh Hợi | 21 | Kim Lâu Thê | Phạm | Nên cân nhắc |
| 2006 Bính Tuất | 22 | Không | Không | Cưới được |
| 2005 Ất Dậu | 23 | Không | Không | Cưới được |
| 2004 Giáp Thân | 24 | Kim Lâu Tử | Không | Nên cân nhắc |
| 2003 Quý Mùi | 25 | Không | Phạm | Nên cân nhắc |
| 2002 Nhâm Ngọ | 26 | Kim Lâu Lục Súc | Không | Nên cân nhắc |
| 2001 Tân Tỵ | 27 | Không | Không | Cưới được |
| 2000 Canh Thìn | 28 | Kim Lâu Thân | Không | Nên cân nhắc |
| 1999 Kỷ Mão | 29 | Không | Phạm | Nên cân nhắc |
| 1998 Mậu Dần | 30 | Kim Lâu Thê | Không | Nên cân nhắc |
| 1997 Đinh Sửu | 31 | Không | Không | Cưới được |
| 1996 Bính Tý | 32 | Không | Không | Cưới được |
| 1995 Ất Hợi | 33 | Kim Lâu Tử | Phạm | Nên cân nhắc |
| 1994 Giáp Tuất | 34 | Không | Không | Cưới được |
| 1993 Quý Dậu | 35 | Kim Lâu Lục Súc | Không | Nên cân nhắc |
| 1992 Nhâm Thân | 36 | Không | Không | Cưới được |
| 1991 Tân Mùi | 37 | Kim Lâu Thân | Phạm | Nên cân nhắc |
| 1990 Canh Ngọ | 38 | Không | Không | Cưới được |
| 1989 Kỷ Tỵ | 39 | Kim Lâu Thê | Không | Nên cân nhắc |
| 1988 Mậu Thìn | 40 | Không | Không | Cưới được |
| 1987 Đinh Mão | 41 | Không | Phạm | Nên cân nhắc |
| 1986 Bính Dần | 42 | Kim Lâu Tử | Không | Nên cân nhắc |
| 1985 Ất Sửu | 43 | Không | Không | Cưới được |
| 1984 Giáp Tý | 44 | Kim Lâu Lục Súc | Không | Nên cân nhắc |
| 1983 Quý Hợi | 45 | Không | Phạm | Nên cân nhắc |
Tuổi tính theo năm âm lịch. Phạm Kim Lâu, nhiều gia đình chọn cưới sau Đông chí hoặc làm lễ xin dâu hai lần — hỏi người lớn trong nhà theo tục lệ địa phương.
Hỏi nhanh đáp gọn
Năm 2027 tuổi nào cưới được?
Cô dâu không phạm Kim Lâu, Tam Tai năm Đinh Mùi: Canh Dần 2010, Mậu Tý 2008, Bính Tuất 2006, Ất Dậu 2005, Tân Tỵ 2001, Đinh Sửu 1997, Bính Tý 1996, Giáp Tuất 1994, Nhâm Thân 1992, Canh Ngọ 1990, Mậu Thìn 1988, Ất Sửu 1985.
Tuổi Dần cưới năm 2027 được không?
Nữ Canh Dần 2010: cưới được; Mậu Dần 1998: phạm Kim Lâu; Bính Dần 1986: phạm Kim Lâu.
Tuổi Sửu cưới năm 2027 được không?
Nữ Kỷ Sửu 2009: phạm Kim Lâu; Đinh Sửu 1997: cưới được; Ất Sửu 1985: cưới được.
Tuổi Tý cưới năm 2027 được không?
Nữ Mậu Tý 2008: cưới được; Bính Tý 1996: cưới được; Giáp Tý 1984: phạm Kim Lâu.
Tuổi Hợi cưới năm 2027 được không?
Nữ Đinh Hợi 2007: phạm Kim Lâu, Tam Tai; Ất Hợi 1995: phạm Kim Lâu, Tam Tai; Quý Hợi 1983: phạm Tam Tai.
Tuổi Tuất cưới năm 2027 được không?
Nữ Bính Tuất 2006: cưới được; Giáp Tuất 1994: cưới được.
Tuổi Dậu cưới năm 2027 được không?
Nữ Ất Dậu 2005: cưới được; Quý Dậu 1993: phạm Kim Lâu.
Tuổi Thân cưới năm 2027 được không?
Nữ Giáp Thân 2004: phạm Kim Lâu; Nhâm Thân 1992: cưới được.
Tuổi Mùi cưới năm 2027 được không?
Nữ Quý Mùi 2003: phạm Tam Tai; Tân Mùi 1991: phạm Kim Lâu, Tam Tai.
Tuổi Ngọ cưới năm 2027 được không?
Nữ Nhâm Ngọ 2002: phạm Kim Lâu; Canh Ngọ 1990: cưới được.
Tuổi Tỵ cưới năm 2027 được không?
Nữ Tân Tỵ 2001: cưới được; Kỷ Tỵ 1989: phạm Kim Lâu.
Tuổi Thìn cưới năm 2027 được không?
Nữ Canh Thìn 2000: phạm Kim Lâu; Mậu Thìn 1988: cưới được.
Tuổi Mão cưới năm 2027 được không?
Nữ Kỷ Mão 1999: phạm Tam Tai; Đinh Mão 1987: phạm Tam Tai.