Xem ngày tốt · tháng 5/2026
Ngày tốt tháng 5 năm 2026
Đủ 31 ngày: ngày âm, can chi, thần hoàng đạo hay hắc đạo, trực, giờ hoàng đạo và việc hợp làm. Bấm vào từng việc để xem riêng danh sách ngày đẹp.
Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 →
7/5, 10/5, 11/5, 16/5, 24/5, 27/5
Ngày tốt khai trương tháng 5 →
7/5, 10/5, 11/5, 16/5, 20/5, 27/5
Ngày tốt động thổ tháng 5 →
10/5, 11/5, 16/5, 20/5, 24/5, 27/5
Ngày tốt nhập trạch tháng 5 →
7/5, 10/5, 11/5, 16/5, 24/5, 27/5
| Dương | Âm | Can chi | Thần | Trực | Tuổi xung | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 T6 | 15/3 | Ất Hợi | Ngọc Đường hoàng đạo | Nguy | Tỵ | |
| 2/5 T7 | 16/3 | Bính Tý | Thiên Lao hắc đạo | Thành | Ngọ | |
| 3/5 CN | 17/3 | Đinh Sửu | Huyền Vũ hắc đạo | Thu | Mùi | |
| 4/5 T2 | 18/3 | Mậu Dần | Tư Mệnh hoàng đạo | Khai | Thân | Tam Nương |
| 5/5 T3 | 19/3 | Kỷ Mão | Câu Trận hắc đạo | Khai | Dậu | Tiết Lập Hạ |
| 6/5 T4 | 20/3 | Canh Thìn | Thanh Long hoàng đạo | Bế | Tuất | |
| 7/5 T5 | 21/3 | Tân Tỵ | Minh Đường hoàng đạo | Kiến | Hợi | cưới hỏi khai trương nhập trạch |
| 8/5 T6 | 22/3 | Nhâm Ngọ | Thiên Hình hắc đạo | Trừ | Tý | Tam Nương |
| 9/5 T7 | 23/3 | Quý Mùi | Chu Tước hắc đạo | Mãn | Sửu | Nguyệt Kỵ |
| 10/5 CN | 24/3 | Giáp Thân | Kim Quỹ hoàng đạo | Bình | Dần | cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch |
| 11/5 T2 | 25/3 | Ất Dậu | Bảo Quang hoàng đạo | Định | Mão | cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch |
| 12/5 T3 | 26/3 | Bính Tuất | Bạch Hổ hắc đạo | Chấp | Thìn | |
| 13/5 T4 | 27/3 | Đinh Hợi | Ngọc Đường hoàng đạo | Phá | Tỵ | Tam Nương |
| 14/5 T5 | 28/3 | Mậu Tý | Thiên Lao hắc đạo | Nguy | Ngọ | |
| 15/5 T6 | 29/3 | Kỷ Sửu | Huyền Vũ hắc đạo | Thành | Mùi | |
| 16/5 T7 | 30/3 | Canh Dần | Tư Mệnh hoàng đạo | Thu | Thân | cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch |
| 17/5 CN | 1/4 | Tân Mão | Huyền Vũ hắc đạo | Khai | Dậu | |
| 18/5 T2 | 2/4 | Nhâm Thìn | Tư Mệnh hoàng đạo | Bế | Tuất | |
| 19/5 T3 | 3/4 | Quý Tỵ | Câu Trận hắc đạo | Kiến | Hợi | Tam Nương |
| 20/5 T4 | 4/4 | Giáp Ngọ | Thanh Long hoàng đạo | Trừ | Tý | khai trương động thổ |
| 21/5 T5 | 5/4 | Ất Mùi | Minh Đường hoàng đạo | Mãn | Sửu | Tiết Tiểu Mãn Nguyệt Kỵ |
| 22/5 T6 | 6/4 | Bính Thân | Thiên Hình hắc đạo | Bình | Dần | |
| 23/5 T7 | 7/4 | Đinh Dậu | Chu Tước hắc đạo | Định | Mão | Tam NươngDương Công Kỵ |
| 24/5 CN | 8/4 | Mậu Tuất | Kim Quỹ hoàng đạo | Chấp | Thìn | cưới hỏi động thổ nhập trạch |
| 25/5 T2 | 9/4 | Kỷ Hợi | Bảo Quang hoàng đạo | Phá | Tỵ | |
| 26/5 T3 | 10/4 | Canh Tý | Bạch Hổ hắc đạo | Nguy | Ngọ | |
| 27/5 T4 | 11/4 | Tân Sửu | Ngọc Đường hoàng đạo | Thành | Mùi | cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch |
| 28/5 T5 | 12/4 | Nhâm Dần | Thiên Lao hắc đạo | Thu | Thân | |
| 29/5 T6 | 13/4 | Quý Mão | Huyền Vũ hắc đạo | Khai | Dậu | Tam Nương |
| 30/5 T7 | 14/4 | Giáp Thìn | Tư Mệnh hoàng đạo | Bế | Tuất | Nguyệt Kỵ |
| 31/5 CN | 15/4 | Ất Tỵ | Câu Trận hắc đạo | Kiến | Hợi |
Cách chọn ngày trên trang này
- Ngày phải là ngày hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh).
- Bỏ ngày trực Phá, Nguy, Bế. Trực tính theo tiết khí như các cuốn lịch vạn niên, nên ngày giao tiết có thể lặp trực.
- Bỏ ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm) và 13 ngày Dương Công Kỵ.
- Cưới hỏi, nhập trạch tránh trực Trừ; khai trương tránh trực Chấp; động thổ tránh trực Kiến, Mãn. Trực hợp việc (ví dụ Thành, Định, Khai cho cưới hỏi) xếp Rất tốt.
- Ngày tốt chung cho mọi người. Người tuổi xung với ngày (ghi ở cột "Tuổi xung") nên chọn ngày khác.
Hỏi nhanh đáp gọn
Tháng 5 năm 2026 có những ngày hoàng đạo nào?
Có 15 ngày hoàng đạo: 1/5, 4/5, 6/5, 7/5, 10/5, 11/5, 13/5, 16/5, 18/5, 20/5, 21/5, 24/5, 25/5, 27/5, 30/5.
Tháng 5/2026 ngày nào tốt để cưới hỏi?
7/5 (Tốt), 10/5 (Tốt), 11/5 (Rất tốt), 16/5 (Tốt), 24/5 (Tốt), 27/5 (Rất tốt).
Tháng 5/2026 ngày nào tốt để khai trương?
7/5 (Rất tốt), 10/5 (Tốt), 11/5 (Tốt), 16/5 (Tốt), 20/5 (Tốt), 27/5 (Rất tốt).
Tháng 5/2026 ngày nào tốt để động thổ?
10/5 (Tốt), 11/5 (Tốt), 16/5 (Tốt), 20/5 (Tốt), 24/5 (Rất tốt), 27/5 (Tốt).
Tháng 5/2026 ngày nào tốt để nhập trạch?
7/5 (Tốt), 10/5 (Tốt), 11/5 (Rất tốt), 16/5 (Tốt), 24/5 (Tốt), 27/5 (Rất tốt).
Tháng 5/2026 ngày nào là Tam Nương, Nguyệt Kỵ?
4/5 (Tam Nương); 8/5 (Tam Nương); 9/5 (Nguyệt Kỵ); 13/5 (Tam Nương); 19/5 (Tam Nương); 21/5 (Nguyệt Kỵ); 23/5 (Tam Nương, Dương Công Kỵ); 29/5 (Tam Nương); 30/5 (Nguyệt Kỵ).
Lịch âm tháng 5/2026 · Các tháng khác · Tuổi cưới 2027 · Tuổi làm nhà 2027
Nguồn tham khảo
Thần hoàng đạo, trực, giờ hoàng đạo theo phép khởi Thanh Long và Thập nhị trực («Ngọc Hạp Thông Thư»); đổi âm dương lịch theo thuật toán của GS. Hồ Ngọc Đức. Mang tính tham khảo.