Xem ngày tốt · tháng 9/2027
Ngày tốt tháng 9 năm 2027
Đủ 30 ngày: ngày âm, can chi, thần hoàng đạo hay hắc đạo, trực, giờ hoàng đạo và việc hợp làm. Bấm vào từng việc để xem riêng danh sách ngày đẹp.
Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 →
6/9, 8/9, 12/9, 15/9, 20/9, 24/9, 25/9
Ngày tốt khai trương tháng 9 →
6/9, 12/9, 15/9, 24/9, 25/9
Ngày tốt động thổ tháng 9 →
6/9, 8/9, 12/9, 20/9, 24/9, 25/9
Ngày tốt nhập trạch tháng 9 →
6/9, 8/9, 12/9, 15/9, 20/9, 24/9, 25/9
| Dương | Âm | Can chi | Thần | Trực | Tuổi xung | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 T4 | 1/8 | Quý Mùi | Bảo Quang hoàng đạo | Bế | Sửu | |
| 2/9 T5 | 2/8 | Giáp Thân | Bạch Hổ hắc đạo | Kiến | Dần | |
| 3/9 T6 | 3/8 | Ất Dậu | Ngọc Đường hoàng đạo | Trừ | Mão | Tam Nương |
| 4/9 T7 | 4/8 | Bính Tuất | Thiên Lao hắc đạo | Mãn | Thìn | |
| 5/9 CN | 5/8 | Đinh Hợi | Huyền Vũ hắc đạo | Bình | Tỵ | Nguyệt Kỵ |
| 6/9 T2 | 6/8 | Mậu Tý | Tư Mệnh hoàng đạo | Định | Ngọ | cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch |
| 7/9 T3 | 7/8 | Kỷ Sửu | Câu Trận hắc đạo | Chấp | Mùi | Tam Nương |
| 8/9 T4 | 8/8 | Canh Dần | Thanh Long hoàng đạo | Chấp | Thân | Tiết Bạch Lộ cưới hỏi động thổ nhập trạch |
| 9/9 T5 | 9/8 | Tân Mão | Minh Đường hoàng đạo | Phá | Dậu | |
| 10/9 T6 | 10/8 | Nhâm Thìn | Thiên Hình hắc đạo | Nguy | Tuất | |
| 11/9 T7 | 11/8 | Quý Tỵ | Chu Tước hắc đạo | Thành | Hợi | |
| 12/9 CN | 12/8 | Giáp Ngọ | Kim Quỹ hoàng đạo | Thu | Tý | cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch |
| 13/9 T2 | 13/8 | Ất Mùi | Bảo Quang hoàng đạo | Khai | Sửu | Tam Nương |
| 14/9 T3 | 14/8 | Bính Thân | Bạch Hổ hắc đạo | Bế | Dần | Nguyệt Kỵ |
| 15/9 T4 | 15/8 | Đinh Dậu | Ngọc Đường hoàng đạo | Kiến | Mão | cưới hỏi khai trương nhập trạch |
| 16/9 T5 | 16/8 | Mậu Tuất | Thiên Lao hắc đạo | Trừ | Thìn | |
| 17/9 T6 | 17/8 | Kỷ Hợi | Huyền Vũ hắc đạo | Mãn | Tỵ | |
| 18/9 T7 | 18/8 | Canh Tý | Tư Mệnh hoàng đạo | Bình | Ngọ | Tam Nương |
| 19/9 CN | 19/8 | Tân Sửu | Câu Trận hắc đạo | Định | Mùi | |
| 20/9 T2 | 20/8 | Nhâm Dần | Thanh Long hoàng đạo | Chấp | Thân | cưới hỏi động thổ nhập trạch |
| 21/9 T3 | 21/8 | Quý Mão | Minh Đường hoàng đạo | Phá | Dậu | |
| 22/9 T4 | 22/8 | Giáp Thìn | Thiên Hình hắc đạo | Nguy | Tuất | Tam Nương |
| 23/9 T5 | 23/8 | Ất Tỵ | Chu Tước hắc đạo | Thành | Hợi | Tiết Thu Phân Nguyệt Kỵ |
| 24/9 T6 | 24/8 | Bính Ngọ | Kim Quỹ hoàng đạo | Thu | Tý | cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch |
| 25/9 T7 | 25/8 | Đinh Mùi | Bảo Quang hoàng đạo | Khai | Sửu | cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch |
| 26/9 CN | 26/8 | Mậu Thân | Bạch Hổ hắc đạo | Bế | Dần | |
| 27/9 T2 | 27/8 | Kỷ Dậu | Ngọc Đường hoàng đạo | Kiến | Mão | Tam NươngDương Công Kỵ |
| 28/9 T3 | 28/8 | Canh Tuất | Thiên Lao hắc đạo | Trừ | Thìn | |
| 29/9 T4 | 29/8 | Tân Hợi | Huyền Vũ hắc đạo | Mãn | Tỵ | |
| 30/9 T5 | 1/9 | Nhâm Tý | Thiên Lao hắc đạo | Bình | Ngọ |
Cách chọn ngày trên trang này
- Ngày phải là ngày hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh).
- Bỏ ngày trực Phá, Nguy, Bế. Trực tính theo tiết khí như các cuốn lịch vạn niên, nên ngày giao tiết có thể lặp trực.
- Bỏ ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm) và 13 ngày Dương Công Kỵ.
- Cưới hỏi, nhập trạch tránh trực Trừ; khai trương tránh trực Chấp; động thổ tránh trực Kiến, Mãn. Trực hợp việc (ví dụ Thành, Định, Khai cho cưới hỏi) xếp Rất tốt.
- Ngày tốt chung cho mọi người. Người tuổi xung với ngày (ghi ở cột "Tuổi xung") nên chọn ngày khác.
Hỏi nhanh đáp gọn
Tháng 9 năm 2027 có những ngày hoàng đạo nào?
Có 14 ngày hoàng đạo: 1/9, 3/9, 6/9, 8/9, 9/9, 12/9, 13/9, 15/9, 18/9, 20/9, 21/9, 24/9, 25/9, 27/9.
Tháng 9/2027 ngày nào tốt để cưới hỏi?
6/9 (Rất tốt), 8/9 (Tốt), 12/9 (Tốt), 15/9 (Tốt), 20/9 (Tốt), 24/9 (Tốt), 25/9 (Rất tốt).
Tháng 9/2027 ngày nào tốt để khai trương?
6/9 (Tốt), 12/9 (Tốt), 15/9 (Rất tốt), 24/9 (Tốt), 25/9 (Rất tốt).
Tháng 9/2027 ngày nào tốt để động thổ?
6/9 (Tốt), 8/9 (Rất tốt), 12/9 (Tốt), 20/9 (Rất tốt), 24/9 (Tốt), 25/9 (Rất tốt).
Tháng 9/2027 ngày nào tốt để nhập trạch?
6/9 (Rất tốt), 8/9 (Tốt), 12/9 (Tốt), 15/9 (Tốt), 20/9 (Tốt), 24/9 (Tốt), 25/9 (Rất tốt).
Tháng 9/2027 ngày nào là Tam Nương, Nguyệt Kỵ?
3/9 (Tam Nương); 5/9 (Nguyệt Kỵ); 7/9 (Tam Nương); 13/9 (Tam Nương); 14/9 (Nguyệt Kỵ); 18/9 (Tam Nương); 22/9 (Tam Nương); 23/9 (Nguyệt Kỵ); 27/9 (Tam Nương, Dương Công Kỵ).
Lịch âm tháng 9/2027 · Các tháng khác · Tuổi cưới 2027 · Tuổi làm nhà 2027
Nguồn tham khảo
Thần hoàng đạo, trực, giờ hoàng đạo theo phép khởi Thanh Long và Thập nhị trực («Ngọc Hạp Thông Thư»); đổi âm dương lịch theo thuật toán của GS. Hồ Ngọc Đức. Mang tính tham khảo.