HC
Nhập môn

Tuổi Canh Thìn · con Rồng

Sinh năm 1940 mệnh gì?

Bạch Lạp Kim · hành Kim

Vàng chân đèn

Tính theo năm âm lịch: sinh từ 08/02/1940 đến 26/01/1941 dương lịch.

Màu hợp và màu kỵ

Mệnh Kim hợp màu của chính hành Kim và của hành Thổ (Thổ sinh Kim): trắng, bạc, xám, ghi; vàng, nâu đất, be.

Nên hạn chế màu của hành Hỏa (Hỏa khắc Kim): đỏ, hồng, cam, tím.

Tuổi hợp và tuổi kỵ

  • Hợp tuổi Thân (tam hợp): sinh năm 1944, 1956, 1968.
  • Hợp tuổi Tý (tam hợp): sinh năm 1948, 1960.
  • Hợp tuổi Dậu (lục hợp): sinh năm 1945, 1957, 1969.
  • Kỵ tuổi Tuất (lục xung): sinh năm 1946, 1958, 1970.
  • Kỵ tuổi Mão (lục hại): sinh năm 1951, 1963.

Cung mệnh và hướng hợp

Nam 1940: cung Càn (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây — Sinh Khí; Đông Bắc — Thiên Y; Tây Nam — Diên Niên; Tây Bắc — Phục Vị.

Nữ 1940: cung Ly (hành Hỏa, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Đông — Sinh Khí; Đông Nam — Thiên Y; Bắc — Diên Niên; Nam — Phục Vị.

Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.

Hỏi nhanh đáp gọn

Sinh năm 1940 mệnh gì?

Người sinh năm 1940 (âm lịch) tuổi Canh Thìn, mệnh Bạch Lạp Kim — hành Kim, nghĩa là "Vàng chân đèn".

Tuổi 1940 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?

Tuổi 1940 (Canh Thìn) mệnh Bạch Lạp Kim. Năm 2026 người sinh năm 1940 tròn 86 tuổi, tuổi mụ 87.

Sinh năm 1940 tuổi con gì?

Tuổi Thìn (con Rồng), năm Canh Thìn. Người sinh từ 08/02/1940 đến 26/01/1941 dương lịch mới thuộc tuổi này.

Sinh năm 1940 hợp màu gì?

Hợp màu bản mệnh và màu hành Thổ sinh ra mệnh: trắng, bạc, xám, ghi; vàng, nâu đất, be. Nên hạn chế màu hành Hỏa khắc mệnh: đỏ, hồng, cam, tím.

Sinh năm 1940 hợp tuổi nào?

Hợp tuổi Thân (1944, 1956, 1968); Tý (1948, 1960); Dậu (1945, 1957, 1969). Kỵ tuổi Tuất (1946, 1958, 1970); Mão (1951, 1963).

Nam sinh năm 1940 hợp hướng nào?

Nam 1940 cung Càn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị).

Nữ sinh năm 1940 hợp hướng nào?

Nữ 1940 cung Ly (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị).

Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài

Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.

☰ Lập lá số của tôi
Hỏi Đạo Nhân