Mệnh theo năm sinh
Mỗi năm âm lịch ứng với một can chi và một mệnh nạp âm. Bấm vào năm sinh để xem màu hợp, tuổi hợp, cung mệnh và hướng tốt.
| Năm sinh | Tuổi | Mệnh | Cung nam | Cung nữ |
|---|---|---|---|---|
| 2027 | Đinh Mùi · Dê | Thiên Hà Thủy | Ly | Càn |
| 2026 | Bính Ngọ · Ngựa | Thiên Hà Thủy | Khảm | Cấn |
| 2025 | Ất Tỵ · Rắn | Phú Đăng Hỏa | Khôn | Tốn |
| 2024 | Giáp Thìn · Rồng | Phú Đăng Hỏa | Chấn | Chấn |
| 2023 | Quý Mão · Mèo | Kim Bạch Kim | Tốn | Khôn |
| 2022 | Nhâm Dần · Hổ | Kim Bạch Kim | Khôn | Khảm |
| 2021 | Tân Sửu · Trâu | Bích Thượng Thổ | Càn | Ly |
| 2020 | Canh Tý · Chuột | Bích Thượng Thổ | Đoài | Cấn |
| 2019 | Kỷ Hợi · Lợn | Bình Địa Mộc | Cấn | Đoài |
| 2018 | Mậu Tuất · Chó | Bình Địa Mộc | Ly | Càn |
| 2017 | Đinh Dậu · Gà | Sơn Hạ Hỏa | Khảm | Cấn |
| 2016 | Bính Thân · Khỉ | Sơn Hạ Hỏa | Khôn | Tốn |
| 2015 | Ất Mùi · Dê | Sa Trung Kim | Chấn | Chấn |
| 2014 | Giáp Ngọ · Ngựa | Sa Trung Kim | Tốn | Khôn |
| 2013 | Quý Tỵ · Rắn | Trường Lưu Thủy | Khôn | Khảm |
| 2012 | Nhâm Thìn · Rồng | Trường Lưu Thủy | Càn | Ly |
| 2011 | Tân Mão · Mèo | Tùng Bách Mộc | Đoài | Cấn |
| 2010 | Canh Dần · Hổ | Tùng Bách Mộc | Cấn | Đoài |
| 2009 | Kỷ Sửu · Trâu | Thích Lịch Hỏa | Ly | Càn |
| 2008 | Mậu Tý · Chuột | Thích Lịch Hỏa | Khảm | Cấn |
| 2007 | Đinh Hợi · Lợn | Ốc Thượng Thổ | Khôn | Tốn |
| 2006 | Bính Tuất · Chó | Ốc Thượng Thổ | Chấn | Chấn |
| 2005 | Ất Dậu · Gà | Tuyền Trung Thủy | Tốn | Khôn |
| 2004 | Giáp Thân · Khỉ | Tuyền Trung Thủy | Khôn | Khảm |
| 2003 | Quý Mùi · Dê | Dương Liễu Mộc | Càn | Ly |
| 2002 | Nhâm Ngọ · Ngựa | Dương Liễu Mộc | Đoài | Cấn |
| 2001 | Tân Tỵ · Rắn | Bạch Lạp Kim | Cấn | Đoài |
| 2000 | Canh Thìn · Rồng | Bạch Lạp Kim | Ly | Càn |
| 1999 | Kỷ Mão · Mèo | Thành Đầu Thổ | Khảm | Cấn |
| 1998 | Mậu Dần · Hổ | Thành Đầu Thổ | Khôn | Tốn |
| 1997 | Đinh Sửu · Trâu | Giản Hạ Thủy | Chấn | Chấn |
| 1996 | Bính Tý · Chuột | Giản Hạ Thủy | Tốn | Khôn |
| 1995 | Ất Hợi · Lợn | Sơn Đầu Hỏa | Khôn | Khảm |
| 1994 | Giáp Tuất · Chó | Sơn Đầu Hỏa | Càn | Ly |
| 1993 | Quý Dậu · Gà | Kiếm Phong Kim | Đoài | Cấn |
| 1992 | Nhâm Thân · Khỉ | Kiếm Phong Kim | Cấn | Đoài |
| 1991 | Tân Mùi · Dê | Lộ Bàng Thổ | Ly | Càn |
| 1990 | Canh Ngọ · Ngựa | Lộ Bàng Thổ | Khảm | Cấn |
| 1989 | Kỷ Tỵ · Rắn | Đại Lâm Mộc | Khôn | Tốn |
| 1988 | Mậu Thìn · Rồng | Đại Lâm Mộc | Chấn | Chấn |
| 1987 | Đinh Mão · Mèo | Lư Trung Hỏa | Tốn | Khôn |
| 1986 | Bính Dần · Hổ | Lư Trung Hỏa | Khôn | Khảm |
| 1985 | Ất Sửu · Trâu | Hải Trung Kim | Càn | Ly |
| 1984 | Giáp Tý · Chuột | Hải Trung Kim | Đoài | Cấn |
| 1983 | Quý Hợi · Lợn | Đại Hải Thủy | Cấn | Đoài |
| 1982 | Nhâm Tuất · Chó | Đại Hải Thủy | Ly | Càn |
| 1981 | Tân Dậu · Gà | Thạch Lựu Mộc | Khảm | Cấn |
| 1980 | Canh Thân · Khỉ | Thạch Lựu Mộc | Khôn | Tốn |
| 1979 | Kỷ Mùi · Dê | Thiên Thượng Hỏa | Chấn | Chấn |
| 1978 | Mậu Ngọ · Ngựa | Thiên Thượng Hỏa | Tốn | Khôn |
| 1977 | Đinh Tỵ · Rắn | Sa Trung Thổ | Khôn | Khảm |
| 1976 | Bính Thìn · Rồng | Sa Trung Thổ | Càn | Ly |
| 1975 | Ất Mão · Mèo | Đại Khe Thủy | Đoài | Cấn |
| 1974 | Giáp Dần · Hổ | Đại Khe Thủy | Cấn | Đoài |
| 1973 | Quý Sửu · Trâu | Tang Đố Mộc | Ly | Càn |
| 1972 | Nhâm Tý · Chuột | Tang Đố Mộc | Khảm | Cấn |
| 1971 | Tân Hợi · Lợn | Thoa Xuyến Kim | Khôn | Tốn |
| 1970 | Canh Tuất · Chó | Thoa Xuyến Kim | Chấn | Chấn |
| 1969 | Kỷ Dậu · Gà | Đại Trạch Thổ | Tốn | Khôn |
| 1968 | Mậu Thân · Khỉ | Đại Trạch Thổ | Khôn | Khảm |
| 1967 | Đinh Mùi · Dê | Thiên Hà Thủy | Càn | Ly |
| 1966 | Bính Ngọ · Ngựa | Thiên Hà Thủy | Đoài | Cấn |
| 1965 | Ất Tỵ · Rắn | Phú Đăng Hỏa | Cấn | Đoài |
| 1964 | Giáp Thìn · Rồng | Phú Đăng Hỏa | Ly | Càn |
| 1963 | Quý Mão · Mèo | Kim Bạch Kim | Khảm | Cấn |
| 1962 | Nhâm Dần · Hổ | Kim Bạch Kim | Khôn | Tốn |
| 1961 | Tân Sửu · Trâu | Bích Thượng Thổ | Chấn | Chấn |
| 1960 | Canh Tý · Chuột | Bích Thượng Thổ | Tốn | Khôn |
| 1959 | Kỷ Hợi · Lợn | Bình Địa Mộc | Khôn | Khảm |
| 1958 | Mậu Tuất · Chó | Bình Địa Mộc | Càn | Ly |
| 1957 | Đinh Dậu · Gà | Sơn Hạ Hỏa | Đoài | Cấn |
| 1956 | Bính Thân · Khỉ | Sơn Hạ Hỏa | Cấn | Đoài |
| 1955 | Ất Mùi · Dê | Sa Trung Kim | Ly | Càn |
| 1954 | Giáp Ngọ · Ngựa | Sa Trung Kim | Khảm | Cấn |
| 1953 | Quý Tỵ · Rắn | Trường Lưu Thủy | Khôn | Tốn |
| 1952 | Nhâm Thìn · Rồng | Trường Lưu Thủy | Chấn | Chấn |
| 1951 | Tân Mão · Mèo | Tùng Bách Mộc | Tốn | Khôn |
| 1950 | Canh Dần · Hổ | Tùng Bách Mộc | Khôn | Khảm |
| 1949 | Kỷ Sửu · Trâu | Thích Lịch Hỏa | Càn | Ly |
| 1948 | Mậu Tý · Chuột | Thích Lịch Hỏa | Đoài | Cấn |
| 1947 | Đinh Hợi · Lợn | Ốc Thượng Thổ | Cấn | Đoài |
| 1946 | Bính Tuất · Chó | Ốc Thượng Thổ | Ly | Càn |
| 1945 | Ất Dậu · Gà | Tuyền Trung Thủy | Khảm | Cấn |
| 1944 | Giáp Thân · Khỉ | Tuyền Trung Thủy | Khôn | Tốn |
| 1943 | Quý Mùi · Dê | Dương Liễu Mộc | Chấn | Chấn |
| 1942 | Nhâm Ngọ · Ngựa | Dương Liễu Mộc | Tốn | Khôn |
| 1941 | Tân Tỵ · Rắn | Bạch Lạp Kim | Khôn | Khảm |
| 1940 | Canh Thìn · Rồng | Bạch Lạp Kim | Càn | Ly |