Tuổi Nhâm Thìn · con Rồng
Sinh năm 1952 mệnh gì?
Trường Lưu Thủy · hành Thủy
Nước chảy mạnh
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 27/01/1952 đến 13/02/1953 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Thủy hợp màu của chính hành Thủy và của hành Kim (Kim sinh Thủy): đen, xanh dương, xanh nước biển; trắng, bạc, xám, ghi.
Nên hạn chế màu của hành Thổ (Thổ khắc Thủy): vàng, nâu đất, be.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Thân (tam hợp): sinh năm 1944, 1956, 1968, 1980.
- Hợp tuổi Tý (tam hợp): sinh năm 1948, 1960, 1972.
- Hợp tuổi Dậu (lục hợp): sinh năm 1945, 1957, 1969, 1981.
- Kỵ tuổi Tuất (lục xung): sinh năm 1946, 1958, 1970, 1982.
- Kỵ tuổi Mão (lục hại): sinh năm 1951, 1963, 1975.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 1952: cung Chấn (hành Mộc, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Nam — Sinh Khí; Bắc — Thiên Y; Đông Nam — Diên Niên; Đông — Phục Vị.
Nữ 1952: cung Chấn (hành Mộc, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Nam — Sinh Khí; Bắc — Thiên Y; Đông Nam — Diên Niên; Đông — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 1952 mệnh gì?
Người sinh năm 1952 (âm lịch) tuổi Nhâm Thìn, mệnh Trường Lưu Thủy — hành Thủy, nghĩa là "Nước chảy mạnh".
Tuổi 1952 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 1952 (Nhâm Thìn) mệnh Trường Lưu Thủy. Năm 2026 người sinh năm 1952 tròn 74 tuổi, tuổi mụ 75.
Sinh năm 1952 tuổi con gì?
Tuổi Thìn (con Rồng), năm Nhâm Thìn. Người sinh từ 27/01/1952 đến 13/02/1953 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 1952 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Kim sinh ra mệnh: đen, xanh dương, xanh nước biển; trắng, bạc, xám, ghi. Nên hạn chế màu hành Thổ khắc mệnh: vàng, nâu đất, be.
Sinh năm 1952 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Thân (1944, 1956, 1968, 1980); Tý (1948, 1960, 1972); Dậu (1945, 1957, 1969, 1981). Kỵ tuổi Tuất (1946, 1958, 1970, 1982); Mão (1951, 1963, 1975).
Nam sinh năm 1952 hợp hướng nào?
Nam 1952 cung Chấn (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị).
Nữ sinh năm 1952 hợp hướng nào?
Nữ 1952 cung Chấn (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi