Tuổi Ất Mùi · con Dê
Sinh năm 1955 mệnh gì?
Sa Trung Kim · hành Kim
Vàng trong cát
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 24/01/1955 đến 11/02/1956 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Kim hợp màu của chính hành Kim và của hành Thổ (Thổ sinh Kim): trắng, bạc, xám, ghi; vàng, nâu đất, be.
Nên hạn chế màu của hành Hỏa (Hỏa khắc Kim): đỏ, hồng, cam, tím.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Hợi (tam hợp): sinh năm 1947, 1959, 1971, 1983.
- Hợp tuổi Mão (tam hợp): sinh năm 1951, 1963, 1975.
- Hợp tuổi Ngọ (lục hợp): sinh năm 1942, 1954, 1966, 1978.
- Kỵ tuổi Sửu (lục xung): sinh năm 1949, 1961, 1973, 1985.
- Kỵ tuổi Tý (lục hại): sinh năm 1948, 1960, 1972, 1984.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 1955: cung Ly (hành Hỏa, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Đông — Sinh Khí; Đông Nam — Thiên Y; Bắc — Diên Niên; Nam — Phục Vị.
Nữ 1955: cung Càn (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây — Sinh Khí; Đông Bắc — Thiên Y; Tây Nam — Diên Niên; Tây Bắc — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 1955 mệnh gì?
Người sinh năm 1955 (âm lịch) tuổi Ất Mùi, mệnh Sa Trung Kim — hành Kim, nghĩa là "Vàng trong cát".
Tuổi 1955 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 1955 (Ất Mùi) mệnh Sa Trung Kim. Năm 2026 người sinh năm 1955 tròn 71 tuổi, tuổi mụ 72.
Sinh năm 1955 tuổi con gì?
Tuổi Mùi (con Dê), năm Ất Mùi. Người sinh từ 24/01/1955 đến 11/02/1956 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 1955 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Thổ sinh ra mệnh: trắng, bạc, xám, ghi; vàng, nâu đất, be. Nên hạn chế màu hành Hỏa khắc mệnh: đỏ, hồng, cam, tím.
Sinh năm 1955 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Hợi (1947, 1959, 1971, 1983); Mão (1951, 1963, 1975); Ngọ (1942, 1954, 1966, 1978). Kỵ tuổi Sửu (1949, 1961, 1973, 1985); Tý (1948, 1960, 1972, 1984).
Nam sinh năm 1955 hợp hướng nào?
Nam 1955 cung Ly (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị).
Nữ sinh năm 1955 hợp hướng nào?
Nữ 1955 cung Càn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi