Tuổi Mậu Tuất · con Chó
Sinh năm 1958 mệnh gì?
Bình Địa Mộc · hành Mộc
Gỗ đồng bằng
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 18/02/1958 đến 07/02/1959 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Mộc hợp màu của chính hành Mộc và của hành Thủy (Thủy sinh Mộc): xanh lá, xanh lục; đen, xanh dương, xanh nước biển.
Nên hạn chế màu của hành Kim (Kim khắc Mộc): trắng, bạc, xám, ghi.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Dần (tam hợp): sinh năm 1950, 1962, 1974, 1986.
- Hợp tuổi Ngọ (tam hợp): sinh năm 1942, 1954, 1966, 1978.
- Hợp tuổi Mão (lục hợp): sinh năm 1951, 1963, 1975, 1987.
- Kỵ tuổi Thìn (lục xung): sinh năm 1940, 1952, 1964, 1976, 1988.
- Kỵ tuổi Dậu (lục hại): sinh năm 1945, 1957, 1969, 1981.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 1958: cung Càn (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây — Sinh Khí; Đông Bắc — Thiên Y; Tây Nam — Diên Niên; Tây Bắc — Phục Vị.
Nữ 1958: cung Ly (hành Hỏa, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Đông — Sinh Khí; Đông Nam — Thiên Y; Bắc — Diên Niên; Nam — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 1958 mệnh gì?
Người sinh năm 1958 (âm lịch) tuổi Mậu Tuất, mệnh Bình Địa Mộc — hành Mộc, nghĩa là "Gỗ đồng bằng".
Tuổi 1958 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 1958 (Mậu Tuất) mệnh Bình Địa Mộc. Năm 2026 người sinh năm 1958 tròn 68 tuổi, tuổi mụ 69.
Sinh năm 1958 tuổi con gì?
Tuổi Tuất (con Chó), năm Mậu Tuất. Người sinh từ 18/02/1958 đến 07/02/1959 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 1958 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Thủy sinh ra mệnh: xanh lá, xanh lục; đen, xanh dương, xanh nước biển. Nên hạn chế màu hành Kim khắc mệnh: trắng, bạc, xám, ghi.
Sinh năm 1958 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Dần (1950, 1962, 1974, 1986); Ngọ (1942, 1954, 1966, 1978); Mão (1951, 1963, 1975, 1987). Kỵ tuổi Thìn (1940, 1952, 1964, 1976, 1988); Dậu (1945, 1957, 1969, 1981).
Nam sinh năm 1958 hợp hướng nào?
Nam 1958 cung Càn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị).
Nữ sinh năm 1958 hợp hướng nào?
Nữ 1958 cung Ly (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi