Tuổi Bính Tuất · con Chó
Sinh năm 2006 mệnh gì?
Ốc Thượng Thổ · hành Thổ
Đất nóc nhà
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 29/01/2006 đến 16/02/2007 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Thổ hợp màu của chính hành Thổ và của hành Hỏa (Hỏa sinh Thổ): vàng, nâu đất, be; đỏ, hồng, cam, tím.
Nên hạn chế màu của hành Mộc (Mộc khắc Thổ): xanh lá, xanh lục.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Dần (tam hợp): sinh năm 1986, 1998, 2010, 2022.
- Hợp tuổi Ngọ (tam hợp): sinh năm 1978, 1990, 2002, 2014, 2026.
- Hợp tuổi Mão (lục hợp): sinh năm 1987, 1999, 2011, 2023.
- Kỵ tuổi Thìn (lục xung): sinh năm 1976, 1988, 2000, 2012, 2024.
- Kỵ tuổi Dậu (lục hại): sinh năm 1981, 1993, 2005, 2017.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 2006: cung Chấn (hành Mộc, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Nam — Sinh Khí; Bắc — Thiên Y; Đông Nam — Diên Niên; Đông — Phục Vị.
Nữ 2006: cung Chấn (hành Mộc, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Nam — Sinh Khí; Bắc — Thiên Y; Đông Nam — Diên Niên; Đông — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 2006 mệnh gì?
Người sinh năm 2006 (âm lịch) tuổi Bính Tuất, mệnh Ốc Thượng Thổ — hành Thổ, nghĩa là "Đất nóc nhà".
Tuổi 2006 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 2006 (Bính Tuất) mệnh Ốc Thượng Thổ. Năm 2026 người sinh năm 2006 tròn 20 tuổi, tuổi mụ 21.
Sinh năm 2006 tuổi con gì?
Tuổi Tuất (con Chó), năm Bính Tuất. Người sinh từ 29/01/2006 đến 16/02/2007 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 2006 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Hỏa sinh ra mệnh: vàng, nâu đất, be; đỏ, hồng, cam, tím. Nên hạn chế màu hành Mộc khắc mệnh: xanh lá, xanh lục.
Sinh năm 2006 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Dần (1986, 1998, 2010, 2022); Ngọ (1978, 1990, 2002, 2014, 2026); Mão (1987, 1999, 2011, 2023). Kỵ tuổi Thìn (1976, 1988, 2000, 2012, 2024); Dậu (1981, 1993, 2005, 2017).
Nam sinh năm 2006 hợp hướng nào?
Nam 2006 cung Chấn (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị).
Nữ sinh năm 2006 hợp hướng nào?
Nữ 2006 cung Chấn (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi