Tuổi Kỷ Sửu · con Trâu
Sinh năm 2009 mệnh gì?
Thích Lịch Hỏa · hành Hỏa
Lửa sấm sét
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 26/01/2009 đến 13/02/2010 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Hỏa hợp màu của chính hành Hỏa và của hành Mộc (Mộc sinh Hỏa): đỏ, hồng, cam, tím; xanh lá, xanh lục.
Nên hạn chế màu của hành Thủy (Thủy khắc Hỏa): đen, xanh dương, xanh nước biển.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Tỵ (tam hợp): sinh năm 1989, 2001, 2013, 2025.
- Hợp tuổi Dậu (tam hợp): sinh năm 1981, 1993, 2005, 2017.
- Hợp tuổi Tý (lục hợp): sinh năm 1984, 1996, 2008, 2020.
- Kỵ tuổi Mùi (lục xung): sinh năm 1979, 1991, 2003, 2015, 2027.
- Kỵ tuổi Ngọ (lục hại): sinh năm 1990, 2002, 2014, 2026.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 2009: cung Ly (hành Hỏa, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Đông — Sinh Khí; Đông Nam — Thiên Y; Bắc — Diên Niên; Nam — Phục Vị.
Nữ 2009: cung Càn (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây — Sinh Khí; Đông Bắc — Thiên Y; Tây Nam — Diên Niên; Tây Bắc — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 2009 mệnh gì?
Người sinh năm 2009 (âm lịch) tuổi Kỷ Sửu, mệnh Thích Lịch Hỏa — hành Hỏa, nghĩa là "Lửa sấm sét".
Tuổi 2009 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 2009 (Kỷ Sửu) mệnh Thích Lịch Hỏa. Năm 2026 người sinh năm 2009 tròn 17 tuổi, tuổi mụ 18.
Sinh năm 2009 tuổi con gì?
Tuổi Sửu (con Trâu), năm Kỷ Sửu. Người sinh từ 26/01/2009 đến 13/02/2010 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 2009 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Mộc sinh ra mệnh: đỏ, hồng, cam, tím; xanh lá, xanh lục. Nên hạn chế màu hành Thủy khắc mệnh: đen, xanh dương, xanh nước biển.
Sinh năm 2009 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Tỵ (1989, 2001, 2013, 2025); Dậu (1981, 1993, 2005, 2017); Tý (1984, 1996, 2008, 2020). Kỵ tuổi Mùi (1979, 1991, 2003, 2015, 2027); Ngọ (1990, 2002, 2014, 2026).
Nam sinh năm 2009 hợp hướng nào?
Nam 2009 cung Ly (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị).
Nữ sinh năm 2009 hợp hướng nào?
Nữ 2009 cung Càn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi