Tuổi Nhâm Thìn · con Rồng
Sinh năm 2012 mệnh gì?
Trường Lưu Thủy · hành Thủy
Nước chảy mạnh
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 23/01/2012 đến 09/02/2013 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Thủy hợp màu của chính hành Thủy và của hành Kim (Kim sinh Thủy): đen, xanh dương, xanh nước biển; trắng, bạc, xám, ghi.
Nên hạn chế màu của hành Thổ (Thổ khắc Thủy): vàng, nâu đất, be.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Thân (tam hợp): sinh năm 1992, 2004, 2016.
- Hợp tuổi Tý (tam hợp): sinh năm 1984, 1996, 2008, 2020.
- Hợp tuổi Dậu (lục hợp): sinh năm 1993, 2005, 2017.
- Kỵ tuổi Tuất (lục xung): sinh năm 1982, 1994, 2006, 2018.
- Kỵ tuổi Mão (lục hại): sinh năm 1987, 1999, 2011, 2023.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 2012: cung Càn (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây — Sinh Khí; Đông Bắc — Thiên Y; Tây Nam — Diên Niên; Tây Bắc — Phục Vị.
Nữ 2012: cung Ly (hành Hỏa, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Đông — Sinh Khí; Đông Nam — Thiên Y; Bắc — Diên Niên; Nam — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 2012 mệnh gì?
Người sinh năm 2012 (âm lịch) tuổi Nhâm Thìn, mệnh Trường Lưu Thủy — hành Thủy, nghĩa là "Nước chảy mạnh".
Tuổi 2012 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 2012 (Nhâm Thìn) mệnh Trường Lưu Thủy. Năm 2026 người sinh năm 2012 tròn 14 tuổi, tuổi mụ 15.
Sinh năm 2012 tuổi con gì?
Tuổi Thìn (con Rồng), năm Nhâm Thìn. Người sinh từ 23/01/2012 đến 09/02/2013 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 2012 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Kim sinh ra mệnh: đen, xanh dương, xanh nước biển; trắng, bạc, xám, ghi. Nên hạn chế màu hành Thổ khắc mệnh: vàng, nâu đất, be.
Sinh năm 2012 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Thân (1992, 2004, 2016); Tý (1984, 1996, 2008, 2020); Dậu (1993, 2005, 2017). Kỵ tuổi Tuất (1982, 1994, 2006, 2018); Mão (1987, 1999, 2011, 2023).
Nam sinh năm 2012 hợp hướng nào?
Nam 2012 cung Càn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị).
Nữ sinh năm 2012 hợp hướng nào?
Nữ 2012 cung Ly (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi