HC
Nhập môn

Tuổi Ất Tỵ · con Rắn

Sinh năm 2025 mệnh gì?

Phú Đăng Hỏa · hành Hỏa

Lửa đèn to

Tính theo năm âm lịch: sinh từ 29/01/2025 đến 16/02/2026 dương lịch.

Màu hợp và màu kỵ

Mệnh Hỏa hợp màu của chính hành Hỏa và của hành Mộc (Mộc sinh Hỏa): đỏ, hồng, cam, tím; xanh lá, xanh lục.

Nên hạn chế màu của hành Thủy (Thủy khắc Hỏa): đen, xanh dương, xanh nước biển.

Tuổi hợp và tuổi kỵ

  • Hợp tuổi Dậu (tam hợp): sinh năm 2005, 2017.
  • Hợp tuổi Sửu (tam hợp): sinh năm 1997, 2009, 2021.
  • Hợp tuổi Thân (lục hợp): sinh năm 2004, 2016.
  • Kỵ tuổi Hợi (lục xung): sinh năm 1995, 2007, 2019.
  • Kỵ tuổi Dần (lục hại): sinh năm 1998, 2010, 2022.

Cung mệnh và hướng hợp

Nam 2025: cung Khôn (hành Thổ, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Đông Bắc — Sinh Khí; Tây — Thiên Y; Tây Bắc — Diên Niên; Tây Nam — Phục Vị.

Nữ 2025: cung Tốn (hành Mộc, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Bắc — Sinh Khí; Nam — Thiên Y; Đông — Diên Niên; Đông Nam — Phục Vị.

Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.

Hỏi nhanh đáp gọn

Sinh năm 2025 mệnh gì?

Người sinh năm 2025 (âm lịch) tuổi Ất Tỵ, mệnh Phú Đăng Hỏa — hành Hỏa, nghĩa là "Lửa đèn to".

Tuổi 2025 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?

Tuổi 2025 (Ất Tỵ) mệnh Phú Đăng Hỏa. Năm 2026 người sinh năm 2025 tròn 1 tuổi, tuổi mụ 2.

Sinh năm 2025 tuổi con gì?

Tuổi Tỵ (con Rắn), năm Ất Tỵ. Người sinh từ 29/01/2025 đến 16/02/2026 dương lịch mới thuộc tuổi này.

Sinh năm 2025 hợp màu gì?

Hợp màu bản mệnh và màu hành Mộc sinh ra mệnh: đỏ, hồng, cam, tím; xanh lá, xanh lục. Nên hạn chế màu hành Thủy khắc mệnh: đen, xanh dương, xanh nước biển.

Sinh năm 2025 hợp tuổi nào?

Hợp tuổi Dậu (2005, 2017); Sửu (1997, 2009, 2021); Thân (2004, 2016). Kỵ tuổi Hợi (1995, 2007, 2019); Dần (1998, 2010, 2022).

Nam sinh năm 2025 hợp hướng nào?

Nam 2025 cung Khôn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Đông Bắc (Sinh Khí), Tây (Thiên Y), Tây Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Phục Vị).

Nữ sinh năm 2025 hợp hướng nào?

Nữ 2025 cung Tốn (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Bắc (Sinh Khí), Nam (Thiên Y), Đông (Diên Niên), Đông Nam (Phục Vị).

Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài

Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.

☰ Lập lá số của tôi
Hỏi Đạo Nhân