Xem ngày tốt · tháng 1/2026
Ngày tốt tháng 1 năm 2026
Đủ 31 ngày: ngày âm, can chi, thần hoàng đạo hay hắc đạo, trực, giờ hoàng đạo và việc hợp làm. Bấm vào từng việc để xem riêng danh sách ngày đẹp.
Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 →
5/1, 8/1, 17/1, 19/1, 24/1, 29/1
Ngày tốt khai trương tháng 1 →
3/1, 5/1, 17/1, 19/1, 24/1, 28/1, 29/1
Ngày tốt động thổ tháng 1 →
3/1, 8/1, 19/1, 24/1, 28/1
Ngày tốt nhập trạch tháng 1 →
5/1, 8/1, 17/1, 19/1, 24/1, 29/1
| Dương | Âm | Can chi | Thần | Trực | Tuổi xung | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 T5 | 13/11 | Ất Hợi | Chu Tước hắc đạo | Bế | Tỵ | Tam Nương |
| 2/1 T6 | 14/11 | Bính Tý | Kim Quỹ hoàng đạo | Kiến | Ngọ | Nguyệt Kỵ |
| 3/1 T7 | 15/11 | Đinh Sửu | Bảo Quang hoàng đạo | Trừ | Mùi | khai trương động thổ |
| 4/1 CN | 16/11 | Mậu Dần | Bạch Hổ hắc đạo | Mãn | Thân | |
| 5/1 T2 | 17/11 | Kỷ Mão | Ngọc Đường hoàng đạo | Mãn | Dậu | Tiết Tiểu Hàn cưới hỏi khai trương nhập trạch |
| 6/1 T3 | 18/11 | Canh Thìn | Thiên Lao hắc đạo | Bình | Tuất | Tam Nương |
| 7/1 T4 | 19/11 | Tân Tỵ | Huyền Vũ hắc đạo | Định | Hợi | |
| 8/1 T5 | 20/11 | Nhâm Ngọ | Tư Mệnh hoàng đạo | Chấp | Tý | cưới hỏi động thổ nhập trạch |
| 9/1 T6 | 21/11 | Quý Mùi | Câu Trận hắc đạo | Phá | Sửu | Dương Công Kỵ |
| 10/1 T7 | 22/11 | Giáp Thân | Thanh Long hoàng đạo | Nguy | Dần | Tam Nương |
| 11/1 CN | 23/11 | Ất Dậu | Minh Đường hoàng đạo | Thành | Mão | Nguyệt Kỵ |
| 12/1 T2 | 24/11 | Bính Tuất | Thiên Hình hắc đạo | Thu | Thìn | |
| 13/1 T3 | 25/11 | Đinh Hợi | Chu Tước hắc đạo | Khai | Tỵ | |
| 14/1 T4 | 26/11 | Mậu Tý | Kim Quỹ hoàng đạo | Bế | Ngọ | |
| 15/1 T5 | 27/11 | Kỷ Sửu | Bảo Quang hoàng đạo | Kiến | Mùi | Tam Nương |
| 16/1 T6 | 28/11 | Canh Dần | Bạch Hổ hắc đạo | Trừ | Thân | |
| 17/1 T7 | 29/11 | Tân Mão | Ngọc Đường hoàng đạo | Mãn | Dậu | cưới hỏi khai trương nhập trạch |
| 18/1 CN | 30/11 | Nhâm Thìn | Thiên Lao hắc đạo | Bình | Tuất | |
| 19/1 T2 | 1/12 | Quý Tỵ | Ngọc Đường hoàng đạo | Định | Hợi | cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch |
| 20/1 T3 | 2/12 | Giáp Ngọ | Thiên Lao hắc đạo | Chấp | Tý | Tiết Đại Hàn |
| 21/1 T4 | 3/12 | Ất Mùi | Huyền Vũ hắc đạo | Phá | Sửu | Tam Nương |
| 22/1 T5 | 4/12 | Bính Thân | Tư Mệnh hoàng đạo | Nguy | Dần | |
| 23/1 T6 | 5/12 | Đinh Dậu | Câu Trận hắc đạo | Thành | Mão | Nguyệt Kỵ |
| 24/1 T7 | 6/12 | Mậu Tuất | Thanh Long hoàng đạo | Thu | Thìn | cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch |
| 25/1 CN | 7/12 | Kỷ Hợi | Minh Đường hoàng đạo | Khai | Tỵ | Tam Nương |
| 26/1 T2 | 8/12 | Canh Tý | Thiên Hình hắc đạo | Bế | Ngọ | |
| 27/1 T3 | 9/12 | Tân Sửu | Chu Tước hắc đạo | Kiến | Mùi | |
| 28/1 T4 | 10/12 | Nhâm Dần | Kim Quỹ hoàng đạo | Trừ | Thân | khai trương động thổ |
| 29/1 T5 | 11/12 | Quý Mão | Bảo Quang hoàng đạo | Mãn | Dậu | cưới hỏi khai trương nhập trạch |
| 30/1 T6 | 12/12 | Giáp Thìn | Bạch Hổ hắc đạo | Bình | Tuất | |
| 31/1 T7 | 13/12 | Ất Tỵ | Ngọc Đường hoàng đạo | Định | Hợi | Tam Nương |
Cách chọn ngày trên trang này
- Ngày phải là ngày hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh).
- Bỏ ngày trực Phá, Nguy, Bế. Trực tính theo tiết khí như các cuốn lịch vạn niên, nên ngày giao tiết có thể lặp trực.
- Bỏ ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm) và 13 ngày Dương Công Kỵ.
- Cưới hỏi, nhập trạch tránh trực Trừ; khai trương tránh trực Chấp; động thổ tránh trực Kiến, Mãn. Trực hợp việc (ví dụ Thành, Định, Khai cho cưới hỏi) xếp Rất tốt.
- Ngày tốt chung cho mọi người. Người tuổi xung với ngày (ghi ở cột "Tuổi xung") nên chọn ngày khác.
Hỏi nhanh đáp gọn
Tháng 1 năm 2026 có những ngày hoàng đạo nào?
Có 16 ngày hoàng đạo: 2/1, 3/1, 5/1, 8/1, 10/1, 11/1, 14/1, 15/1, 17/1, 19/1, 22/1, 24/1, 25/1, 28/1, 29/1, 31/1.
Tháng 1/2026 ngày nào tốt để cưới hỏi?
5/1 (Tốt), 8/1 (Tốt), 17/1 (Tốt), 19/1 (Rất tốt), 24/1 (Tốt), 29/1 (Tốt).
Tháng 1/2026 ngày nào tốt để khai trương?
3/1 (Tốt), 5/1 (Rất tốt), 17/1 (Rất tốt), 19/1 (Tốt), 24/1 (Tốt), 28/1 (Tốt), 29/1 (Rất tốt).
Tháng 1/2026 ngày nào tốt để động thổ?
3/1 (Tốt), 8/1 (Rất tốt), 19/1 (Tốt), 24/1 (Tốt), 28/1 (Tốt).
Tháng 1/2026 ngày nào tốt để nhập trạch?
5/1 (Tốt), 8/1 (Tốt), 17/1 (Tốt), 19/1 (Rất tốt), 24/1 (Tốt), 29/1 (Tốt).
Tháng 1/2026 ngày nào là Tam Nương, Nguyệt Kỵ?
1/1 (Tam Nương); 2/1 (Nguyệt Kỵ); 6/1 (Tam Nương); 9/1 (Dương Công Kỵ); 10/1 (Tam Nương); 11/1 (Nguyệt Kỵ); 15/1 (Tam Nương); 21/1 (Tam Nương); 23/1 (Nguyệt Kỵ); 25/1 (Tam Nương); 31/1 (Tam Nương).
Lịch âm tháng 1/2026 · Các tháng khác · Tuổi cưới 2027 · Tuổi làm nhà 2027
Nguồn tham khảo
Thần hoàng đạo, trực, giờ hoàng đạo theo phép khởi Thanh Long và Thập nhị trực («Ngọc Hạp Thông Thư»); đổi âm dương lịch theo thuật toán của GS. Hồ Ngọc Đức. Mang tính tham khảo.