Xem ngày tốt · tháng 2/2026
Ngày tốt tháng 2 năm 2026
Đủ 28 ngày: ngày âm, can chi, thần hoàng đạo hay hắc đạo, trực, giờ hoàng đạo và việc hợp làm. Bấm vào từng việc để xem riêng danh sách ngày đẹp.
Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 →
12/2, 17/2, 24/2, 26/2
Ngày tốt khai trương tháng 2 →
12/2, 17/2, 24/2
Ngày tốt động thổ tháng 2 →
12/2, 17/2, 24/2, 26/2
Ngày tốt nhập trạch tháng 2 →
12/2, 17/2, 24/2, 26/2
| Dương | Âm | Can chi | Thần | Trực | Tuổi xung | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 CN | 14/12 | Bính Ngọ | Thiên Lao hắc đạo | Chấp | Tý | Nguyệt Kỵ |
| 2/2 T2 | 15/12 | Đinh Mùi | Huyền Vũ hắc đạo | Phá | Sửu | |
| 3/2 T3 | 16/12 | Mậu Thân | Tư Mệnh hoàng đạo | Nguy | Dần | |
| 4/2 T4 | 17/12 | Kỷ Dậu | Câu Trận hắc đạo | Nguy | Mão | Tiết Lập Xuân |
| 5/2 T5 | 18/12 | Canh Tuất | Thanh Long hoàng đạo | Thành | Thìn | Tam Nương |
| 6/2 T6 | 19/12 | Tân Hợi | Minh Đường hoàng đạo | Thu | Tỵ | Dương Công Kỵ |
| 7/2 T7 | 20/12 | Nhâm Tý | Thiên Hình hắc đạo | Khai | Ngọ | |
| 8/2 CN | 21/12 | Quý Sửu | Chu Tước hắc đạo | Bế | Mùi | |
| 9/2 T2 | 22/12 | Giáp Dần | Kim Quỹ hoàng đạo | Kiến | Thân | Tam Nương |
| 10/2 T3 | 23/12 | Ất Mão | Bảo Quang hoàng đạo | Trừ | Dậu | Nguyệt Kỵ |
| 11/2 T4 | 24/12 | Bính Thìn | Bạch Hổ hắc đạo | Mãn | Tuất | |
| 12/2 T5 | 25/12 | Đinh Tỵ | Ngọc Đường hoàng đạo | Bình | Hợi | cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch |
| 13/2 T6 | 26/12 | Mậu Ngọ | Thiên Lao hắc đạo | Định | Tý | |
| 14/2 T7 | 27/12 | Kỷ Mùi | Huyền Vũ hắc đạo | Chấp | Sửu | Tam Nương |
| 15/2 CN | 28/12 | Canh Thân | Tư Mệnh hoàng đạo | Phá | Dần | |
| 16/2 T2 | 29/12 | Tân Dậu | Câu Trận hắc đạo | Nguy | Mão | |
| 17/2 T3 | 1/1 | Nhâm Tuất | Tư Mệnh hoàng đạo | Thành | Thìn | cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch |
| 18/2 T4 | 2/1 | Quý Hợi | Câu Trận hắc đạo | Thu | Tỵ | Tiết Vũ Thủy |
| 19/2 T5 | 3/1 | Giáp Tý | Thanh Long hoàng đạo | Khai | Ngọ | Tam Nương |
| 20/2 T6 | 4/1 | Ất Sửu | Minh Đường hoàng đạo | Bế | Mùi | |
| 21/2 T7 | 5/1 | Bính Dần | Thiên Hình hắc đạo | Kiến | Thân | Nguyệt Kỵ |
| 22/2 CN | 6/1 | Đinh Mão | Chu Tước hắc đạo | Trừ | Dậu | |
| 23/2 T2 | 7/1 | Mậu Thìn | Kim Quỹ hoàng đạo | Mãn | Tuất | Tam Nương |
| 24/2 T3 | 8/1 | Kỷ Tỵ | Bảo Quang hoàng đạo | Bình | Hợi | cưới hỏi khai trương động thổ nhập trạch |
| 25/2 T4 | 9/1 | Canh Ngọ | Bạch Hổ hắc đạo | Định | Tý | |
| 26/2 T5 | 10/1 | Tân Mùi | Ngọc Đường hoàng đạo | Chấp | Sửu | cưới hỏi động thổ nhập trạch |
| 27/2 T6 | 11/1 | Nhâm Thân | Thiên Lao hắc đạo | Phá | Dần | |
| 28/2 T7 | 12/1 | Quý Dậu | Huyền Vũ hắc đạo | Nguy | Mão |
Cách chọn ngày trên trang này
- Ngày phải là ngày hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh).
- Bỏ ngày trực Phá, Nguy, Bế. Trực tính theo tiết khí như các cuốn lịch vạn niên, nên ngày giao tiết có thể lặp trực.
- Bỏ ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm) và 13 ngày Dương Công Kỵ.
- Cưới hỏi, nhập trạch tránh trực Trừ; khai trương tránh trực Chấp; động thổ tránh trực Kiến, Mãn. Trực hợp việc (ví dụ Thành, Định, Khai cho cưới hỏi) xếp Rất tốt.
- Ngày tốt chung cho mọi người. Người tuổi xung với ngày (ghi ở cột "Tuổi xung") nên chọn ngày khác.
Hỏi nhanh đáp gọn
Tháng 2 năm 2026 có những ngày hoàng đạo nào?
Có 13 ngày hoàng đạo: 3/2, 5/2, 6/2, 9/2, 10/2, 12/2, 15/2, 17/2, 19/2, 20/2, 23/2, 24/2, 26/2.
Tháng 2/2026 ngày nào tốt để cưới hỏi?
12/2 (Tốt), 17/2 (Rất tốt), 24/2 (Tốt), 26/2 (Tốt).
Tháng 2/2026 ngày nào tốt để khai trương?
12/2 (Tốt), 17/2 (Rất tốt), 24/2 (Tốt).
Tháng 2/2026 ngày nào tốt để động thổ?
12/2 (Tốt), 17/2 (Tốt), 24/2 (Tốt), 26/2 (Rất tốt).
Tháng 2/2026 ngày nào tốt để nhập trạch?
12/2 (Tốt), 17/2 (Rất tốt), 24/2 (Tốt), 26/2 (Tốt).
Tháng 2/2026 ngày nào là Tam Nương, Nguyệt Kỵ?
1/2 (Nguyệt Kỵ); 5/2 (Tam Nương); 6/2 (Dương Công Kỵ); 9/2 (Tam Nương); 10/2 (Nguyệt Kỵ); 14/2 (Tam Nương); 19/2 (Tam Nương); 21/2 (Nguyệt Kỵ); 23/2 (Tam Nương).
Lịch âm tháng 2/2026 · Các tháng khác · Tuổi cưới 2027 · Tuổi làm nhà 2027
Nguồn tham khảo
Thần hoàng đạo, trực, giờ hoàng đạo theo phép khởi Thanh Long và Thập nhị trực («Ngọc Hạp Thông Thư»); đổi âm dương lịch theo thuật toán của GS. Hồ Ngọc Đức. Mang tính tham khảo.