Tuổi Đinh Mùi · mệnh Thiên Hà Thủy
Sinh con năm 2027 hợp tuổi bố mẹ nào?
Bảng dưới xét sẵn mức hợp giữa bé tuổi Đinh Mùi và bố mẹ sinh từ 1975 đến 2005, kèm tháng sinh nên chọn. Bố và mẹ xem riêng từng người rồi đối chiếu.
Mốc Tết: bé sinh trước 06/02/2027 vẫn là tuổi Bính Ngọ
Năm tuổi tính theo âm lịch. Tết Đinh Mùi rơi vào 06/02/2027, nên bé sinh từ 01/01/2027 đến 05/02/2027 là tuổi Bính Ngọ (mệnh Thiên Hà Thủy). Bé sinh từ 06/02/2027 đến 25/01/2028 mới là tuổi Đinh Mùi. Xem thêm: sinh năm 2027 mệnh gì.
Cách xét trên trang này
- Ngũ hành nạp âm: mệnh con sinh mệnh bố mẹ +2; bố mẹ sinh con hoặc cùng hành +1; bố mẹ khắc con −1; con khắc bố mẹ −2.
- Địa chi: tam hợp, lục hợp +2; xung −2; hình, hại, phá −1 mỗi thứ.
- Thiên can: can hợp +1, can tương phá −1.
- Từ 3 điểm: Rất hợp · 1–2: Hợp · −1 đến 0: Bình thường · dưới −1: Kém hợp.
Tóm tắt
- Rất hợp: 2002, 1975
- Hợp: 2005, 2004, 2003, 2000, 1999, 1992, 1990, 1989, 1988, 1983, 1981, 1980
- Kém hợp: 1997, 1994, 1991, 1986, 1985, 1979
| Bố / mẹ sinh | Mệnh | Mức | Vì sao |
|---|---|---|---|
| Ất Dậu 2005 | Tuyền Trung Thủy | Hợp | Bố mẹ và con cùng hành Thủy — bình hòa |
| Giáp Thân 2004 | Tuyền Trung Thủy | Hợp | Bố mẹ và con cùng hành Thủy — bình hòa |
| Quý Mùi 2003 | Dương Liễu Mộc | Hợp | Mệnh con Thủy sinh mệnh bố mẹ Mộc — con mang phúc về cho nhà; Bố mẹ và con cùng tuổi Mùi; Can Quý – Đinh tương phá |
| Nhâm Ngọ 2002 | Dương Liễu Mộc | Rất hợp | Mệnh con Thủy sinh mệnh bố mẹ Mộc — con mang phúc về cho nhà; Lục hợp Ngọ – Mùi; Can Nhâm hợp Đinh |
| Tân Tỵ 2001 | Bạch Lạp Kim | Bình thường | Mệnh bố mẹ Kim sinh mệnh con Thủy — bố mẹ nâng đỡ con; Can Tân – Đinh tương phá |
| Canh Thìn 2000 | Bạch Lạp Kim | Hợp | Mệnh bố mẹ Kim sinh mệnh con Thủy — bố mẹ nâng đỡ con |
| Kỷ Mão 1999 | Thành Đầu Thổ | Hợp | Mệnh bố mẹ Thổ khắc mệnh con Thủy — bố mẹ vất vả nuôi dạy; Tam hợp Mão – Mùi |
| Mậu Dần 1998 | Thành Đầu Thổ | Bình thường | Mệnh bố mẹ Thổ khắc mệnh con Thủy — bố mẹ vất vả nuôi dạy |
| Đinh Sửu 1997 | Giản Hạ Thủy | Kém hợp | Bố mẹ và con cùng hành Thủy — bình hòa; Sửu xung Mùi; Sửu – Mùi tương hình |
| Bính Tý 1996 | Giản Hạ Thủy | Bình thường | Bố mẹ và con cùng hành Thủy — bình hòa; Tý – Mùi tương hại |
| Ất Hợi 1995 | Sơn Đầu Hỏa | Bình thường | Mệnh con Thủy khắc mệnh bố mẹ Hỏa — tương khắc; Tam hợp Hợi – Mùi |
| Giáp Tuất 1994 | Sơn Đầu Hỏa | Kém hợp | Mệnh con Thủy khắc mệnh bố mẹ Hỏa — tương khắc; Tuất – Mùi tương phá; Tuất – Mùi tương hình |
| Quý Dậu 1993 | Kiếm Phong Kim | Bình thường | Mệnh bố mẹ Kim sinh mệnh con Thủy — bố mẹ nâng đỡ con; Can Quý – Đinh tương phá |
| Nhâm Thân 1992 | Kiếm Phong Kim | Hợp | Mệnh bố mẹ Kim sinh mệnh con Thủy — bố mẹ nâng đỡ con; Can Nhâm hợp Đinh |
| Tân Mùi 1991 | Lộ Bàng Thổ | Kém hợp | Mệnh bố mẹ Thổ khắc mệnh con Thủy — bố mẹ vất vả nuôi dạy; Bố mẹ và con cùng tuổi Mùi; Can Tân – Đinh tương phá |
| Canh Ngọ 1990 | Lộ Bàng Thổ | Hợp | Mệnh bố mẹ Thổ khắc mệnh con Thủy — bố mẹ vất vả nuôi dạy; Lục hợp Ngọ – Mùi |
| Kỷ Tỵ 1989 | Đại Lâm Mộc | Hợp | Mệnh con Thủy sinh mệnh bố mẹ Mộc — con mang phúc về cho nhà |
| Mậu Thìn 1988 | Đại Lâm Mộc | Hợp | Mệnh con Thủy sinh mệnh bố mẹ Mộc — con mang phúc về cho nhà |
| Đinh Mão 1987 | Lư Trung Hỏa | Bình thường | Mệnh con Thủy khắc mệnh bố mẹ Hỏa — tương khắc; Tam hợp Mão – Mùi |
| Bính Dần 1986 | Lư Trung Hỏa | Kém hợp | Mệnh con Thủy khắc mệnh bố mẹ Hỏa — tương khắc |
| Ất Sửu 1985 | Hải Trung Kim | Kém hợp | Mệnh bố mẹ Kim sinh mệnh con Thủy — bố mẹ nâng đỡ con; Sửu xung Mùi; Sửu – Mùi tương hình |
| Giáp Tý 1984 | Hải Trung Kim | Bình thường | Mệnh bố mẹ Kim sinh mệnh con Thủy — bố mẹ nâng đỡ con; Tý – Mùi tương hại |
| Quý Hợi 1983 | Đại Hải Thủy | Hợp | Bố mẹ và con cùng hành Thủy — bình hòa; Tam hợp Hợi – Mùi; Can Quý – Đinh tương phá |
| Nhâm Tuất 1982 | Đại Hải Thủy | Bình thường | Bố mẹ và con cùng hành Thủy — bình hòa; Tuất – Mùi tương phá; Tuất – Mùi tương hình; Can Nhâm hợp Đinh |
| Tân Dậu 1981 | Thạch Lựu Mộc | Hợp | Mệnh con Thủy sinh mệnh bố mẹ Mộc — con mang phúc về cho nhà; Can Tân – Đinh tương phá |
| Canh Thân 1980 | Thạch Lựu Mộc | Hợp | Mệnh con Thủy sinh mệnh bố mẹ Mộc — con mang phúc về cho nhà |
| Kỷ Mùi 1979 | Thiên Thượng Hỏa | Kém hợp | Mệnh con Thủy khắc mệnh bố mẹ Hỏa — tương khắc; Bố mẹ và con cùng tuổi Mùi |
| Mậu Ngọ 1978 | Thiên Thượng Hỏa | Bình thường | Mệnh con Thủy khắc mệnh bố mẹ Hỏa — tương khắc; Lục hợp Ngọ – Mùi |
| Đinh Tỵ 1977 | Sa Trung Thổ | Bình thường | Mệnh bố mẹ Thổ khắc mệnh con Thủy — bố mẹ vất vả nuôi dạy |
| Bính Thìn 1976 | Sa Trung Thổ | Bình thường | Mệnh bố mẹ Thổ khắc mệnh con Thủy — bố mẹ vất vả nuôi dạy |
| Ất Mão 1975 | Đại Khe Thủy | Rất hợp | Bố mẹ và con cùng hành Thủy — bình hòa; Tam hợp Mão – Mùi |
Các tháng âm năm Đinh Mùi
Tháng sinh tính theo ngày mùng 1 âm lịch. Chọn tháng hợp tuổi bố mẹ ở trang theo con giáp.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh con năm 2027 là tuổi gì, mệnh gì?
Bé sinh từ Tết 06/02/2027 đến 25/01/2028 là tuổi Đinh Mùi, mệnh Thiên Hà Thủy. Bé sinh từ 01/01/2027 đến 05/02/2027 vẫn là tuổi Bính Ngọ.
Bố mẹ tuổi nào sinh con năm 2027 tốt nhất?
Rất hợp: Nhâm Ngọ 2002, Ất Mão 1975. Hợp: Ất Dậu 2005, Giáp Thân 2004, Quý Mùi 2003, Canh Thìn 2000, Kỷ Mão 1999, Nhâm Thân 1992, Canh Ngọ 1990, Kỷ Tỵ 1989, Mậu Thìn 1988, Quý Hợi 1983, Tân Dậu 1981, Canh Thân 1980.
Bố mẹ tuổi nào không nên sinh con năm 2027?
Kém hợp: Đinh Sửu 1997, Giáp Tuất 1994, Tân Mùi 1991, Bính Dần 1986, Ất Sửu 1985, Kỷ Mùi 1979. Đây chỉ là một yếu tố; con cái là duyên, nếu đã có tin vui thì nên chọn tháng sinh hợp và chăm sóc mẹ bé thật tốt.
Năm 2027 sinh con tháng nào tốt?
Theo tuổi bố mẹ: tháng âm có chi tam hợp hoặc lục hợp với tuổi bố mẹ là hợp, tháng có chi xung tuổi bố mẹ nên tránh. Xét riêng năm Đinh Mùi, tháng 2 (Quý Mão), 5 (Bính Ngọ), 10 (Tân Hợi) hợp với tuổi của bé; tháng 12 (Quý Sửu) xung tuổi bé.
Bé đã chào đời?
Lập lá số tử vi theo ngày giờ sinh để biết tính cách, sở trường và vận hạn của bé.
☰ Lập lá số cho bé