Năm Đinh Mùi · nạp âm Thiên Hà Thủy
Tử vi 2027 — bảng sao hạn theo tuổi
Tra sao chiếu mệnh, Tam Tai, Kim Lâu và quan hệ với Thái Tuế năm Đinh Mùi cho từng năm sinh âm lịch. Bấm vào ô nam hoặc nữ để đọc tử vi 2027 chi tiết của tuổi đó.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Nam mạng | Nữ mạng | Tam Tai · Thái Tuế | Kim Lâu |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012 Nhâm Thìn | 16 | Kế Đô | Thái Dương | ||
| 2011 Tân Mão | 17 | Thái Âm | Thái Bạch | Tam Tai · Tam hợp với Thái Tuế | Kim Lâu Lục Súc |
| 2010 Canh Dần | 18 | Mộc Đức | Thủy Diệu | ||
| 2009 Kỷ Sửu | 19 | La Hầu | Kế Đô | Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế | Kim Lâu Thân |
| 2008 Mậu Tý | 20 | Thổ Tú | Vân Hán | Hại Thái Tuế | |
| 2007 Đinh Hợi | 21 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Tam Tai · Tam hợp với Thái Tuế | Kim Lâu Thê |
| 2006 Bính Tuất | 22 | Thái Bạch | Thái Âm | Phá Thái Tuế, Hình Thái Tuế | |
| 2005 Ất Dậu | 23 | Thái Dương | Thổ Tú | ||
| 2004 Giáp Thân | 24 | Vân Hán | La Hầu | Kim Lâu Tử | |
| 2003 Quý Mùi | 25 | Kế Đô | Thái Dương | Tam Tai · Trực Thái Tuế | |
| 2002 Nhâm Ngọ | 26 | Thái Âm | Thái Bạch | Lục hợp với Thái Tuế | Kim Lâu Lục Súc |
| 2001 Tân Tỵ | 27 | Mộc Đức | Thủy Diệu | ||
| 2000 Canh Thìn | 28 | La Hầu | Kế Đô | Kim Lâu Thân | |
| 1999 Kỷ Mão | 29 | Thổ Tú | Vân Hán | Tam Tai · Tam hợp với Thái Tuế | |
| 1998 Mậu Dần | 30 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Kim Lâu Thê | |
| 1997 Đinh Sửu | 31 | Thái Bạch | Thái Âm | Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế | |
| 1996 Bính Tý | 32 | Thái Dương | Thổ Tú | Hại Thái Tuế | |
| 1995 Ất Hợi | 33 | Vân Hán | La Hầu | Tam Tai · Tam hợp với Thái Tuế | Kim Lâu Tử |
| 1994 Giáp Tuất | 34 | Kế Đô | Thái Dương | Phá Thái Tuế, Hình Thái Tuế | |
| 1993 Quý Dậu | 35 | Thái Âm | Thái Bạch | Kim Lâu Lục Súc | |
| 1992 Nhâm Thân | 36 | Mộc Đức | Thủy Diệu | ||
| 1991 Tân Mùi | 37 | La Hầu | Kế Đô | Tam Tai · Trực Thái Tuế | Kim Lâu Thân |
| 1990 Canh Ngọ | 38 | Thổ Tú | Vân Hán | Lục hợp với Thái Tuế | |
| 1989 Kỷ Tỵ | 39 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Kim Lâu Thê | |
| 1988 Mậu Thìn | 40 | Thái Bạch | Thái Âm | ||
| 1987 Đinh Mão | 41 | Thái Dương | Thổ Tú | Tam Tai · Tam hợp với Thái Tuế | |
| 1986 Bính Dần | 42 | Vân Hán | La Hầu | Kim Lâu Tử | |
| 1985 Ất Sửu | 43 | Kế Đô | Thái Dương | Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế | |
| 1984 Giáp Tý | 44 | Thái Âm | Thái Bạch | Hại Thái Tuế | Kim Lâu Lục Súc |
| 1983 Quý Hợi | 45 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Tam Tai · Tam hợp với Thái Tuế | |
| 1982 Nhâm Tuất | 46 | La Hầu | Kế Đô | Phá Thái Tuế, Hình Thái Tuế | Kim Lâu Thân |
| 1981 Tân Dậu | 47 | Thổ Tú | Vân Hán | ||
| 1980 Canh Thân | 48 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Kim Lâu Thê | |
| 1979 Kỷ Mùi | 49 | Thái Bạch | Thái Âm | Tam Tai · Trực Thái Tuế | |
| 1978 Mậu Ngọ | 50 | Thái Dương | Thổ Tú | Lục hợp với Thái Tuế | |
| 1977 Đinh Tỵ | 51 | Vân Hán | La Hầu | Kim Lâu Tử | |
| 1976 Bính Thìn | 52 | Kế Đô | Thái Dương | ||
| 1975 Ất Mão | 53 | Thái Âm | Thái Bạch | Tam Tai · Tam hợp với Thái Tuế | Kim Lâu Lục Súc |
| 1974 Giáp Dần | 54 | Mộc Đức | Thủy Diệu | ||
| 1973 Quý Sửu | 55 | La Hầu | Kế Đô | Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế | Kim Lâu Thân |
| 1972 Nhâm Tý | 56 | Thổ Tú | Vân Hán | Hại Thái Tuế | |
| 1971 Tân Hợi | 57 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Tam Tai · Tam hợp với Thái Tuế | Kim Lâu Thê |
| 1970 Canh Tuất | 58 | Thái Bạch | Thái Âm | Phá Thái Tuế, Hình Thái Tuế | |
| 1969 Kỷ Dậu | 59 | Thái Dương | Thổ Tú | ||
| 1968 Mậu Thân | 60 | Vân Hán | La Hầu | Kim Lâu Tử | |
| 1967 Đinh Mùi | 61 | Kế Đô | Thái Dương | Tam Tai · Trực Thái Tuế | |
| 1966 Bính Ngọ | 62 | Thái Âm | Thái Bạch | Lục hợp với Thái Tuế | Kim Lâu Lục Súc |
| 1965 Ất Tỵ | 63 | Mộc Đức | Thủy Diệu | ||
| 1964 Giáp Thìn | 64 | La Hầu | Kế Đô | Kim Lâu Thân | |
| 1963 Quý Mão | 65 | Thổ Tú | Vân Hán | Tam Tai · Tam hợp với Thái Tuế | |
| 1962 Nhâm Dần | 66 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Kim Lâu Thê | |
| 1961 Tân Sửu | 67 | Thái Bạch | Thái Âm | Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế | |
| 1960 Canh Tý | 68 | Thái Dương | Thổ Tú | Hại Thái Tuế | |
| 1959 Kỷ Hợi | 69 | Vân Hán | La Hầu | Tam Tai · Tam hợp với Thái Tuế | Kim Lâu Tử |
| 1958 Mậu Tuất | 70 | Kế Đô | Thái Dương | Phá Thái Tuế, Hình Thái Tuế | |
| 1957 Đinh Dậu | 71 | Thái Âm | Thái Bạch | Kim Lâu Lục Súc | |
| 1956 Bính Thân | 72 | Mộc Đức | Thủy Diệu | ||
| 1955 Ất Mùi | 73 | La Hầu | Kế Đô | Tam Tai · Trực Thái Tuế | Kim Lâu Thân |
| 1954 Giáp Ngọ | 74 | Thổ Tú | Vân Hán | Lục hợp với Thái Tuế | |
| 1953 Quý Tỵ | 75 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Kim Lâu Thê | |
| 1952 Nhâm Thìn | 76 | Thái Bạch | Thái Âm | ||
| 1951 Tân Mão | 77 | Thái Dương | Thổ Tú | Tam Tai · Tam hợp với Thái Tuế | |
| 1950 Canh Dần | 78 | Vân Hán | La Hầu | Kim Lâu Tử |
Sao tô đỏ là sao hạn (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch). Tuổi tính theo năm âm lịch: sinh trước Tết thì lấy năm âm của ngày sinh.
Hỏi nhanh đáp gọn
Năm 2027 tuổi nào gặp sao Thái Dương?
Nam sinh năm 2005, 1996, 1987, 1978, 1969, 1960, 1951; nữ sinh năm 2012, 2003, 1994, 1985, 1976, 1967, 1958 (tính theo năm sinh âm lịch).
Năm 2027 tuổi nào gặp sao Thái Âm?
Nam sinh năm 2011, 2002, 1993, 1984, 1975, 1966, 1957; nữ sinh năm 2006, 1997, 1988, 1979, 1970, 1961, 1952 (tính theo năm sinh âm lịch).
Năm 2027 tuổi nào gặp sao Mộc Đức?
Nam sinh năm 2010, 2001, 1992, 1983, 1974, 1965, 1956; nữ sinh năm 2007, 1998, 1989, 1980, 1971, 1962, 1953 (tính theo năm sinh âm lịch).
Năm 2027 tuổi nào gặp sao Thổ Tú?
Nam sinh năm 2008, 1999, 1990, 1981, 1972, 1963, 1954; nữ sinh năm 2005, 1996, 1987, 1978, 1969, 1960, 1951 (tính theo năm sinh âm lịch).
Năm 2027 tuổi nào gặp sao Thủy Diệu?
Nam sinh năm 2007, 1998, 1989, 1980, 1971, 1962, 1953; nữ sinh năm 2010, 2001, 1992, 1983, 1974, 1965, 1956 (tính theo năm sinh âm lịch).
Năm 2027 tuổi nào gặp sao Vân Hán?
Nam sinh năm 2004, 1995, 1986, 1977, 1968, 1959, 1950; nữ sinh năm 2008, 1999, 1990, 1981, 1972, 1963, 1954 (tính theo năm sinh âm lịch).
Năm 2027 tuổi nào gặp sao La Hầu?
Nam sinh năm 2009, 2000, 1991, 1982, 1973, 1964, 1955; nữ sinh năm 2004, 1995, 1986, 1977, 1968, 1959, 1950 (tính theo năm sinh âm lịch).
Năm 2027 tuổi nào gặp sao Kế Đô?
Nam sinh năm 2012, 2003, 1994, 1985, 1976, 1967, 1958; nữ sinh năm 2009, 2000, 1991, 1982, 1973, 1964, 1955 (tính theo năm sinh âm lịch).
Năm 2027 tuổi nào gặp sao Thái Bạch?
Nam sinh năm 2006, 1997, 1988, 1979, 1970, 1961, 1952; nữ sinh năm 2011, 2002, 1993, 1984, 1975, 1966, 1957 (tính theo năm sinh âm lịch).
Năm 2027 tuổi nào phạm Tam Tai?
Năm Đinh Mùi các tuổi Mão, Hợi, Mùi phạm Tam Tai.
Năm 2027 tuổi nào xung thái tuế?
Tuổi Sửu — Xung Thái Tuế trong năm Đinh Mùi.
Năm 2027 tuổi nào hình thái tuế?
Tuổi Sửu, Tuất — Hình Thái Tuế trong năm Đinh Mùi.
Năm 2027 tuổi nào hại thái tuế?
Tuổi Tý — Hại Thái Tuế trong năm Đinh Mùi.
Năm 2027 tuổi nào phá thái tuế?
Tuổi Tuất — Phá Thái Tuế trong năm Đinh Mùi.
Năm 2027 tuổi nào trực thái tuế?
Tuổi Mùi — Trực Thái Tuế (năm tuổi) trong năm Đinh Mùi.
Xem vận 2027 theo đúng giờ sinh của bạn
Bảng trên là xu hướng chung theo năm sinh. Lá số có giờ sinh cho biết tiểu hạn, lưu niên và từng cung.
☰ Lập lá số của tôi