HC
Nhập môn

Tuổi Quý Mùi · con Dê

Sinh năm 1943 mệnh gì?

Dương Liễu Mộc · hành Mộc

Gỗ cây dương

Tính theo năm âm lịch: sinh từ 05/02/1943 đến 24/01/1944 dương lịch.

Màu hợp và màu kỵ

Mệnh Mộc hợp màu của chính hành Mộc và của hành Thủy (Thủy sinh Mộc): xanh lá, xanh lục; đen, xanh dương, xanh nước biển.

Nên hạn chế màu của hành Kim (Kim khắc Mộc): trắng, bạc, xám, ghi.

Tuổi hợp và tuổi kỵ

  • Hợp tuổi Hợi (tam hợp): sinh năm 1947, 1959, 1971.
  • Hợp tuổi Mão (tam hợp): sinh năm 1951, 1963.
  • Hợp tuổi Ngọ (lục hợp): sinh năm 1942, 1954, 1966.
  • Kỵ tuổi Sửu (lục xung): sinh năm 1949, 1961, 1973.
  • Kỵ tuổi Tý (lục hại): sinh năm 1948, 1960, 1972.

Cung mệnh và hướng hợp

Nam 1943: cung Chấn (hành Mộc, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Nam — Sinh Khí; Bắc — Thiên Y; Đông Nam — Diên Niên; Đông — Phục Vị.

Nữ 1943: cung Chấn (hành Mộc, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Nam — Sinh Khí; Bắc — Thiên Y; Đông Nam — Diên Niên; Đông — Phục Vị.

Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.

Hỏi nhanh đáp gọn

Sinh năm 1943 mệnh gì?

Người sinh năm 1943 (âm lịch) tuổi Quý Mùi, mệnh Dương Liễu Mộc — hành Mộc, nghĩa là "Gỗ cây dương".

Tuổi 1943 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?

Tuổi 1943 (Quý Mùi) mệnh Dương Liễu Mộc. Năm 2026 người sinh năm 1943 tròn 83 tuổi, tuổi mụ 84.

Sinh năm 1943 tuổi con gì?

Tuổi Mùi (con Dê), năm Quý Mùi. Người sinh từ 05/02/1943 đến 24/01/1944 dương lịch mới thuộc tuổi này.

Sinh năm 1943 hợp màu gì?

Hợp màu bản mệnh và màu hành Thủy sinh ra mệnh: xanh lá, xanh lục; đen, xanh dương, xanh nước biển. Nên hạn chế màu hành Kim khắc mệnh: trắng, bạc, xám, ghi.

Sinh năm 1943 hợp tuổi nào?

Hợp tuổi Hợi (1947, 1959, 1971); Mão (1951, 1963); Ngọ (1942, 1954, 1966). Kỵ tuổi Sửu (1949, 1961, 1973); Tý (1948, 1960, 1972).

Nam sinh năm 1943 hợp hướng nào?

Nam 1943 cung Chấn (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị).

Nữ sinh năm 1943 hợp hướng nào?

Nữ 1943 cung Chấn (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị).

Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài

Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.

☰ Lập lá số của tôi
Hỏi Đạo Nhân