Tuổi Canh Dần · con Hổ
Sinh năm 1950 mệnh gì?
Tùng Bách Mộc · hành Mộc
Gỗ tùng bách
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 17/02/1950 đến 05/02/1951 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Mộc hợp màu của chính hành Mộc và của hành Thủy (Thủy sinh Mộc): xanh lá, xanh lục; đen, xanh dương, xanh nước biển.
Nên hạn chế màu của hành Kim (Kim khắc Mộc): trắng, bạc, xám, ghi.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Ngọ (tam hợp): sinh năm 1942, 1954, 1966, 1978.
- Hợp tuổi Tuất (tam hợp): sinh năm 1946, 1958, 1970.
- Hợp tuổi Hợi (lục hợp): sinh năm 1947, 1959, 1971.
- Kỵ tuổi Thân (lục xung): sinh năm 1944, 1956, 1968, 1980.
- Kỵ tuổi Tỵ (lục hại): sinh năm 1941, 1953, 1965, 1977.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 1950: cung Khôn (hành Thổ, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Đông Bắc — Sinh Khí; Tây — Thiên Y; Tây Bắc — Diên Niên; Tây Nam — Phục Vị.
Nữ 1950: cung Khảm (hành Thủy, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Đông Nam — Sinh Khí; Đông — Thiên Y; Nam — Diên Niên; Bắc — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 1950 mệnh gì?
Người sinh năm 1950 (âm lịch) tuổi Canh Dần, mệnh Tùng Bách Mộc — hành Mộc, nghĩa là "Gỗ tùng bách".
Tuổi 1950 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 1950 (Canh Dần) mệnh Tùng Bách Mộc. Năm 2026 người sinh năm 1950 tròn 76 tuổi, tuổi mụ 77.
Sinh năm 1950 tuổi con gì?
Tuổi Dần (con Hổ), năm Canh Dần. Người sinh từ 17/02/1950 đến 05/02/1951 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 1950 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Thủy sinh ra mệnh: xanh lá, xanh lục; đen, xanh dương, xanh nước biển. Nên hạn chế màu hành Kim khắc mệnh: trắng, bạc, xám, ghi.
Sinh năm 1950 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Ngọ (1942, 1954, 1966, 1978); Tuất (1946, 1958, 1970); Hợi (1947, 1959, 1971). Kỵ tuổi Thân (1944, 1956, 1968, 1980); Tỵ (1941, 1953, 1965, 1977).
Nam sinh năm 1950 hợp hướng nào?
Nam 1950 cung Khôn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Đông Bắc (Sinh Khí), Tây (Thiên Y), Tây Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Phục Vị).
Nữ sinh năm 1950 hợp hướng nào?
Nữ 1950 cung Khảm (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông Nam (Sinh Khí), Đông (Thiên Y), Nam (Diên Niên), Bắc (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi