Tuổi Kỷ Sửu · con Trâu
Sinh năm 1949 mệnh gì?
Thích Lịch Hỏa · hành Hỏa
Lửa sấm sét
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 29/01/1949 đến 16/02/1950 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Hỏa hợp màu của chính hành Hỏa và của hành Mộc (Mộc sinh Hỏa): đỏ, hồng, cam, tím; xanh lá, xanh lục.
Nên hạn chế màu của hành Thủy (Thủy khắc Hỏa): đen, xanh dương, xanh nước biển.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Tỵ (tam hợp): sinh năm 1941, 1953, 1965, 1977.
- Hợp tuổi Dậu (tam hợp): sinh năm 1945, 1957, 1969.
- Hợp tuổi Tý (lục hợp): sinh năm 1948, 1960, 1972.
- Kỵ tuổi Mùi (lục xung): sinh năm 1943, 1955, 1967, 1979.
- Kỵ tuổi Ngọ (lục hại): sinh năm 1942, 1954, 1966, 1978.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 1949: cung Càn (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây — Sinh Khí; Đông Bắc — Thiên Y; Tây Nam — Diên Niên; Tây Bắc — Phục Vị.
Nữ 1949: cung Ly (hành Hỏa, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Đông — Sinh Khí; Đông Nam — Thiên Y; Bắc — Diên Niên; Nam — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 1949 mệnh gì?
Người sinh năm 1949 (âm lịch) tuổi Kỷ Sửu, mệnh Thích Lịch Hỏa — hành Hỏa, nghĩa là "Lửa sấm sét".
Tuổi 1949 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 1949 (Kỷ Sửu) mệnh Thích Lịch Hỏa. Năm 2026 người sinh năm 1949 tròn 77 tuổi, tuổi mụ 78.
Sinh năm 1949 tuổi con gì?
Tuổi Sửu (con Trâu), năm Kỷ Sửu. Người sinh từ 29/01/1949 đến 16/02/1950 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 1949 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Mộc sinh ra mệnh: đỏ, hồng, cam, tím; xanh lá, xanh lục. Nên hạn chế màu hành Thủy khắc mệnh: đen, xanh dương, xanh nước biển.
Sinh năm 1949 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Tỵ (1941, 1953, 1965, 1977); Dậu (1945, 1957, 1969); Tý (1948, 1960, 1972). Kỵ tuổi Mùi (1943, 1955, 1967, 1979); Ngọ (1942, 1954, 1966, 1978).
Nam sinh năm 1949 hợp hướng nào?
Nam 1949 cung Càn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị).
Nữ sinh năm 1949 hợp hướng nào?
Nữ 1949 cung Ly (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi