Tuổi Canh Thìn · con Rồng
Sinh năm 2000 mệnh gì?
Bạch Lạp Kim · hành Kim
Vàng chân đèn
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 05/02/2000 đến 23/01/2001 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Kim hợp màu của chính hành Kim và của hành Thổ (Thổ sinh Kim): trắng, bạc, xám, ghi; vàng, nâu đất, be.
Nên hạn chế màu của hành Hỏa (Hỏa khắc Kim): đỏ, hồng, cam, tím.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Thân (tam hợp): sinh năm 1980, 1992, 2004, 2016.
- Hợp tuổi Tý (tam hợp): sinh năm 1972, 1984, 1996, 2008, 2020.
- Hợp tuổi Dậu (lục hợp): sinh năm 1981, 1993, 2005, 2017.
- Kỵ tuổi Tuất (lục xung): sinh năm 1970, 1982, 1994, 2006, 2018.
- Kỵ tuổi Mão (lục hại): sinh năm 1975, 1987, 1999, 2011, 2023.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 2000: cung Ly (hành Hỏa, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Đông — Sinh Khí; Đông Nam — Thiên Y; Bắc — Diên Niên; Nam — Phục Vị.
Nữ 2000: cung Càn (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây — Sinh Khí; Đông Bắc — Thiên Y; Tây Nam — Diên Niên; Tây Bắc — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 2000 mệnh gì?
Người sinh năm 2000 (âm lịch) tuổi Canh Thìn, mệnh Bạch Lạp Kim — hành Kim, nghĩa là "Vàng chân đèn".
Tuổi 2000 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 2000 (Canh Thìn) mệnh Bạch Lạp Kim. Năm 2026 người sinh năm 2000 tròn 26 tuổi, tuổi mụ 27.
Sinh năm 2000 tuổi con gì?
Tuổi Thìn (con Rồng), năm Canh Thìn. Người sinh từ 05/02/2000 đến 23/01/2001 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 2000 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Thổ sinh ra mệnh: trắng, bạc, xám, ghi; vàng, nâu đất, be. Nên hạn chế màu hành Hỏa khắc mệnh: đỏ, hồng, cam, tím.
Sinh năm 2000 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Thân (1980, 1992, 2004, 2016); Tý (1972, 1984, 1996, 2008, 2020); Dậu (1981, 1993, 2005, 2017). Kỵ tuổi Tuất (1970, 1982, 1994, 2006, 2018); Mão (1975, 1987, 1999, 2011, 2023).
Nam sinh năm 2000 hợp hướng nào?
Nam 2000 cung Ly (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị).
Nữ sinh năm 2000 hợp hướng nào?
Nữ 2000 cung Càn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi