Tuổi Tân Tỵ · con Rắn
Sinh năm 2001 mệnh gì?
Bạch Lạp Kim · hành Kim
Vàng chân đèn
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 24/01/2001 đến 11/02/2002 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Kim hợp màu của chính hành Kim và của hành Thổ (Thổ sinh Kim): trắng, bạc, xám, ghi; vàng, nâu đất, be.
Nên hạn chế màu của hành Hỏa (Hỏa khắc Kim): đỏ, hồng, cam, tím.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Dậu (tam hợp): sinh năm 1981, 1993, 2005, 2017.
- Hợp tuổi Sửu (tam hợp): sinh năm 1973, 1985, 1997, 2009, 2021.
- Hợp tuổi Thân (lục hợp): sinh năm 1980, 1992, 2004, 2016.
- Kỵ tuổi Hợi (lục xung): sinh năm 1971, 1983, 1995, 2007, 2019.
- Kỵ tuổi Dần (lục hại): sinh năm 1974, 1986, 1998, 2010, 2022.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 2001: cung Cấn (hành Thổ, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây Nam — Sinh Khí; Tây Bắc — Thiên Y; Tây — Diên Niên; Đông Bắc — Phục Vị.
Nữ 2001: cung Đoài (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây Bắc — Sinh Khí; Tây Nam — Thiên Y; Đông Bắc — Diên Niên; Tây — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 2001 mệnh gì?
Người sinh năm 2001 (âm lịch) tuổi Tân Tỵ, mệnh Bạch Lạp Kim — hành Kim, nghĩa là "Vàng chân đèn".
Tuổi 2001 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 2001 (Tân Tỵ) mệnh Bạch Lạp Kim. Năm 2026 người sinh năm 2001 tròn 25 tuổi, tuổi mụ 26.
Sinh năm 2001 tuổi con gì?
Tuổi Tỵ (con Rắn), năm Tân Tỵ. Người sinh từ 24/01/2001 đến 11/02/2002 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 2001 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Thổ sinh ra mệnh: trắng, bạc, xám, ghi; vàng, nâu đất, be. Nên hạn chế màu hành Hỏa khắc mệnh: đỏ, hồng, cam, tím.
Sinh năm 2001 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Dậu (1981, 1993, 2005, 2017); Sửu (1973, 1985, 1997, 2009, 2021); Thân (1980, 1992, 2004, 2016). Kỵ tuổi Hợi (1971, 1983, 1995, 2007, 2019); Dần (1974, 1986, 1998, 2010, 2022).
Nam sinh năm 2001 hợp hướng nào?
Nam 2001 cung Cấn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây Nam (Sinh Khí), Tây Bắc (Thiên Y), Tây (Diên Niên), Đông Bắc (Phục Vị).
Nữ sinh năm 2001 hợp hướng nào?
Nữ 2001 cung Đoài (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây Bắc (Sinh Khí), Tây Nam (Thiên Y), Đông Bắc (Diên Niên), Tây (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi