HC
Nhập môn

Tuổi Tân Sửu · con Trâu

Sinh năm 2021 mệnh gì?

Bích Thượng Thổ · hành Thổ

Đất trên tường

Tính theo năm âm lịch: sinh từ 12/02/2021 đến 31/01/2022 dương lịch.

Màu hợp và màu kỵ

Mệnh Thổ hợp màu của chính hành Thổ và của hành Hỏa (Hỏa sinh Thổ): vàng, nâu đất, be; đỏ, hồng, cam, tím.

Nên hạn chế màu của hành Mộc (Mộc khắc Thổ): xanh lá, xanh lục.

Tuổi hợp và tuổi kỵ

  • Hợp tuổi Tỵ (tam hợp): sinh năm 2001, 2013, 2025.
  • Hợp tuổi Dậu (tam hợp): sinh năm 1993, 2005, 2017.
  • Hợp tuổi Tý (lục hợp): sinh năm 1996, 2008, 2020.
  • Kỵ tuổi Mùi (lục xung): sinh năm 1991, 2003, 2015, 2027.
  • Kỵ tuổi Ngọ (lục hại): sinh năm 2002, 2014, 2026.

Cung mệnh và hướng hợp

Nam 2021: cung Càn (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây — Sinh Khí; Đông Bắc — Thiên Y; Tây Nam — Diên Niên; Tây Bắc — Phục Vị.

Nữ 2021: cung Ly (hành Hỏa, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Đông — Sinh Khí; Đông Nam — Thiên Y; Bắc — Diên Niên; Nam — Phục Vị.

Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.

Hỏi nhanh đáp gọn

Sinh năm 2021 mệnh gì?

Người sinh năm 2021 (âm lịch) tuổi Tân Sửu, mệnh Bích Thượng Thổ — hành Thổ, nghĩa là "Đất trên tường".

Tuổi 2021 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?

Tuổi 2021 (Tân Sửu) mệnh Bích Thượng Thổ. Năm 2026 người sinh năm 2021 tròn 5 tuổi, tuổi mụ 6.

Sinh năm 2021 tuổi con gì?

Tuổi Sửu (con Trâu), năm Tân Sửu. Người sinh từ 12/02/2021 đến 31/01/2022 dương lịch mới thuộc tuổi này.

Sinh năm 2021 hợp màu gì?

Hợp màu bản mệnh và màu hành Hỏa sinh ra mệnh: vàng, nâu đất, be; đỏ, hồng, cam, tím. Nên hạn chế màu hành Mộc khắc mệnh: xanh lá, xanh lục.

Sinh năm 2021 hợp tuổi nào?

Hợp tuổi Tỵ (2001, 2013, 2025); Dậu (1993, 2005, 2017); Tý (1996, 2008, 2020). Kỵ tuổi Mùi (1991, 2003, 2015, 2027); Ngọ (2002, 2014, 2026).

Nam sinh năm 2021 hợp hướng nào?

Nam 2021 cung Càn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị).

Nữ sinh năm 2021 hợp hướng nào?

Nữ 2021 cung Ly (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị).

Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài

Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.

☰ Lập lá số của tôi
Hỏi Đạo Nhân