HC
Nhập môn

Tuổi Canh Tý · con Chuột

Sinh năm 2020 mệnh gì?

Bích Thượng Thổ · hành Thổ

Đất trên tường

Tính theo năm âm lịch: sinh từ 25/01/2020 đến 11/02/2021 dương lịch.

Màu hợp và màu kỵ

Mệnh Thổ hợp màu của chính hành Thổ và của hành Hỏa (Hỏa sinh Thổ): vàng, nâu đất, be; đỏ, hồng, cam, tím.

Nên hạn chế màu của hành Mộc (Mộc khắc Thổ): xanh lá, xanh lục.

Tuổi hợp và tuổi kỵ

  • Hợp tuổi Thân (tam hợp): sinh năm 1992, 2004, 2016.
  • Hợp tuổi Thìn (tam hợp): sinh năm 2000, 2012, 2024.
  • Hợp tuổi Sửu (lục hợp): sinh năm 1997, 2009, 2021.
  • Kỵ tuổi Ngọ (lục xung): sinh năm 1990, 2002, 2014, 2026.
  • Kỵ tuổi Mùi (lục hại): sinh năm 1991, 2003, 2015, 2027.

Cung mệnh và hướng hợp

Nam 2020: cung Đoài (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây Bắc — Sinh Khí; Tây Nam — Thiên Y; Đông Bắc — Diên Niên; Tây — Phục Vị.

Nữ 2020: cung Cấn (hành Thổ, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây Nam — Sinh Khí; Tây Bắc — Thiên Y; Tây — Diên Niên; Đông Bắc — Phục Vị.

Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.

Hỏi nhanh đáp gọn

Sinh năm 2020 mệnh gì?

Người sinh năm 2020 (âm lịch) tuổi Canh Tý, mệnh Bích Thượng Thổ — hành Thổ, nghĩa là "Đất trên tường".

Tuổi 2020 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?

Tuổi 2020 (Canh Tý) mệnh Bích Thượng Thổ. Năm 2026 người sinh năm 2020 tròn 6 tuổi, tuổi mụ 7.

Sinh năm 2020 tuổi con gì?

Tuổi Tý (con Chuột), năm Canh Tý. Người sinh từ 25/01/2020 đến 11/02/2021 dương lịch mới thuộc tuổi này.

Sinh năm 2020 hợp màu gì?

Hợp màu bản mệnh và màu hành Hỏa sinh ra mệnh: vàng, nâu đất, be; đỏ, hồng, cam, tím. Nên hạn chế màu hành Mộc khắc mệnh: xanh lá, xanh lục.

Sinh năm 2020 hợp tuổi nào?

Hợp tuổi Thân (1992, 2004, 2016); Thìn (2000, 2012, 2024); Sửu (1997, 2009, 2021). Kỵ tuổi Ngọ (1990, 2002, 2014, 2026); Mùi (1991, 2003, 2015, 2027).

Nam sinh năm 2020 hợp hướng nào?

Nam 2020 cung Đoài (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây Bắc (Sinh Khí), Tây Nam (Thiên Y), Đông Bắc (Diên Niên), Tây (Phục Vị).

Nữ sinh năm 2020 hợp hướng nào?

Nữ 2020 cung Cấn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây Nam (Sinh Khí), Tây Bắc (Thiên Y), Tây (Diên Niên), Đông Bắc (Phục Vị).

Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài

Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.

☰ Lập lá số của tôi
Hỏi Đạo Nhân