Tết Đinh Mùi · xông nhà · mở hàng
Gia chủ tuổi Dần chọn ai xông đất năm 2027?
Mỗi năm sinh có mệnh và thiên can khác nhau nên tuổi hợp cũng khác — tìm đúng năm sinh của gia chủ bên dưới.
Gia chủ Bính Dần 1986
Mệnh Lư Trung Hỏa · hành Hỏa
- Mậu Ngọ 1978 Hợp Thiên Thượng Hỏa — Tam hợp Dần – Ngọ; cùng hành Hỏa
- Nhâm Ngọ 2002 Hợp Dương Liễu Mộc — Tam hợp Dần – Ngọ; can Bính – Nhâm tương phá; Mộc sinh Hỏa
- Mậu Thìn 1988 Dùng được Đại Lâm Mộc — Mộc sinh Hỏa
- Canh Ngọ 1990 Hợp Lộ Bàng Thổ — Tam hợp Dần – Ngọ; can Bính – Canh tương phá; Hỏa sinh Thổ
- Bính Dần 1986 Dùng được Lư Trung Hỏa — cùng hành Hỏa
- Bính Thìn 1976 Dùng được Sa Trung Thổ — Hỏa sinh Thổ
Tuổi hợp nhưng năm nay bỏ qua: Tuất (Phá Thái Tuế, Hình Thái Tuế); Hợi (Tam Tai).
Tử vi 2027 tuổi Bính Dần →Gia chủ Giáp Dần 1974
Mệnh Đại Khe Thủy · hành Thủy
- Nhâm Ngọ 2002 Hợp Dương Liễu Mộc — Tam hợp Dần – Ngọ; Thủy sinh Mộc
- Bính Ngọ 1966 Hợp Thiên Hà Thủy — Tam hợp Dần – Ngọ; cùng hành Thủy
- Quý Dậu 1993 Dùng được Kiếm Phong Kim — Kim sinh Thủy
- Nhâm Dần 1962 Dùng được Kim Bạch Kim — Kim sinh Thủy
- Giáp Dần 1974 Dùng được Đại Khe Thủy — cùng hành Thủy
- Mậu Ngọ 1978 Dùng được Thiên Thượng Hỏa — Tam hợp Dần – Ngọ; can Giáp – Mậu tương phá; Thủy khắc Hỏa
Tuổi hợp nhưng năm nay bỏ qua: Tuất (Phá Thái Tuế, Hình Thái Tuế); Hợi (Tam Tai).
Tử vi 2027 tuổi Giáp Dần →Gia chủ Mậu Dần 1998
Mệnh Thành Đầu Thổ · hành Thổ
- Mậu Ngọ 1978 Hợp Thiên Thượng Hỏa — Tam hợp Dần – Ngọ; Hỏa sinh Thổ
- Canh Ngọ 1990 Hợp Lộ Bàng Thổ — Tam hợp Dần – Ngọ; cùng hành Thổ
- Quý Dậu 1993 Dùng được Kiếm Phong Kim — can Mậu hợp Quý; Thổ sinh Kim
- Bính Dần 1986 Dùng được Lư Trung Hỏa — Hỏa sinh Thổ
- Bính Ngọ 1966 Dùng được Thiên Hà Thủy — Tam hợp Dần – Ngọ; Thổ khắc Thủy
- Bính Thìn 1976 Dùng được Sa Trung Thổ — cùng hành Thổ
Tuổi hợp nhưng năm nay bỏ qua: Tuất (Phá Thái Tuế, Hình Thái Tuế); Hợi (Tam Tai).
Tử vi 2027 tuổi Mậu Dần →Gia chủ Nhâm Dần 1962
Mệnh Kim Bạch Kim · hành Kim
- Canh Ngọ 1990 Hợp Lộ Bàng Thổ — Tam hợp Dần – Ngọ; Thổ sinh Kim
- Kỷ Dậu 1969 Dùng được Đại Trạch Thổ — Thổ sinh Kim
- Nhâm Ngọ 2002 Dùng được Dương Liễu Mộc — Tam hợp Dần – Ngọ; Kim khắc Mộc
- Bính Ngọ 1966 Hợp Thiên Hà Thủy — Tam hợp Dần – Ngọ; can Nhâm – Bính tương phá; Kim sinh Thủy
- Quý Dậu 1993 Dùng được Kiếm Phong Kim — cùng hành Kim
- Giáp Dần 1974 Dùng được Đại Khe Thủy — Kim sinh Thủy
Tuổi hợp nhưng năm nay bỏ qua: Tuất (Phá Thái Tuế, Hình Thái Tuế); Hợi (Tam Tai).
Tử vi 2027 tuổi Nhâm Dần →Gia chủ Canh Dần 2010
Mệnh Tùng Bách Mộc · hành Mộc
- Mậu Ngọ 1978 Hợp Thiên Thượng Hỏa — Tam hợp Dần – Ngọ; Mộc sinh Hỏa
- Nhâm Ngọ 2002 Hợp Dương Liễu Mộc — Tam hợp Dần – Ngọ; cùng hành Mộc
- Bính Ngọ 1966 Hợp Thiên Hà Thủy — Tam hợp Dần – Ngọ; can Canh – Bính tương phá; Thủy sinh Mộc
- Canh Ngọ 1990 Dùng được Lộ Bàng Thổ — Tam hợp Dần – Ngọ; Mộc khắc Thổ
- Mậu Thìn 1988 Dùng được Đại Lâm Mộc — cùng hành Mộc
Tuổi hợp nhưng năm nay bỏ qua: Tuất (Phá Thái Tuế, Hình Thái Tuế); Hợi (Tam Tai).
Tử vi 2027 tuổi Canh Dần →Gia chủ Canh Dần 1950
Mệnh Tùng Bách Mộc · hành Mộc
- Mậu Ngọ 1978 Hợp Thiên Thượng Hỏa — Tam hợp Dần – Ngọ; Mộc sinh Hỏa
- Nhâm Ngọ 2002 Hợp Dương Liễu Mộc — Tam hợp Dần – Ngọ; cùng hành Mộc
- Bính Ngọ 1966 Hợp Thiên Hà Thủy — Tam hợp Dần – Ngọ; can Canh – Bính tương phá; Thủy sinh Mộc
- Canh Ngọ 1990 Dùng được Lộ Bàng Thổ — Tam hợp Dần – Ngọ; Mộc khắc Thổ
- Mậu Thìn 1988 Dùng được Đại Lâm Mộc — cùng hành Mộc
Tuổi hợp nhưng năm nay bỏ qua: Tuất (Phá Thái Tuế, Hình Thái Tuế); Hợi (Tam Tai).
Tử vi 2027 tuổi Canh Dần →Cách chọn tuổi trên trang này
- Địa chi người xông tam hợp hoặc lục hợp với tuổi Dần; tuổi xung, hình, hại, phá bị loại.
- Bỏ người phạm Thái Tuế hoặc Tam Tai năm Đinh Mùi: tuổi Tý, Sửu, Mão, Mùi, Tuất, Hợi; bỏ cả người có thiên can bị can năm khắc.
- Can hợp với gia chủ cộng điểm, can tương phá trừ điểm; mệnh người xông sinh hoặc cùng hành mệnh gia chủ cộng điểm, mệnh khắc gia chủ bị loại; mệnh bị gia chủ khắc chỉ xếp mức Dùng được.
- Cùng điểm thì ưu tiên người ở độ tuổi 35–50.
Hỏi nhanh đáp gọn
Gia chủ Bính Dần 1986 nên chọn tuổi nào xông đất năm 2027?
Hợp nhất: Mậu Ngọ 1978, Nhâm Ngọ 2002, Mậu Thìn 1988, Canh Ngọ 1990. Mệnh gia chủ Lư Trung Hỏa (hành Hỏa).
Gia chủ Giáp Dần 1974 nên chọn tuổi nào xông đất năm 2027?
Hợp nhất: Nhâm Ngọ 2002, Bính Ngọ 1966, Quý Dậu 1993, Nhâm Dần 1962. Mệnh gia chủ Đại Khe Thủy (hành Thủy).
Gia chủ Mậu Dần 1998 nên chọn tuổi nào xông đất năm 2027?
Hợp nhất: Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Quý Dậu 1993, Bính Dần 1986. Mệnh gia chủ Thành Đầu Thổ (hành Thổ).
Gia chủ Nhâm Dần 1962 nên chọn tuổi nào xông đất năm 2027?
Hợp nhất: Canh Ngọ 1990, Kỷ Dậu 1969, Nhâm Ngọ 2002, Bính Ngọ 1966. Mệnh gia chủ Kim Bạch Kim (hành Kim).
Gia chủ Canh Dần 2010 nên chọn tuổi nào xông đất năm 2027?
Hợp nhất: Mậu Ngọ 1978, Nhâm Ngọ 2002, Bính Ngọ 1966, Canh Ngọ 1990. Mệnh gia chủ Tùng Bách Mộc (hành Mộc).
Gia chủ Canh Dần 1950 nên chọn tuổi nào xông đất năm 2027?
Hợp nhất: Mậu Ngọ 1978, Nhâm Ngọ 2002, Bính Ngọ 1966, Canh Ngọ 1990. Mệnh gia chủ Tùng Bách Mộc (hành Mộc).
Năm 2027 gia chủ tuổi Dần nên tránh ai xông đất?
Tránh người tuổi xung, hình, hại, phá với tuổi Dần và người tuổi Tý, Sửu, Mão, Mùi, Tuất, Hợi (phạm Thái Tuế hoặc Tam Tai năm Đinh Mùi).
Muốn biết cả năm 2027 của gia chủ?
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết lưu niên, tháng tốt xấu và việc nên làm.
☰ Lập lá số của tôi