Tết Đinh Mùi · xông nhà · mở hàng
Gia chủ tuổi Thìn chọn ai xông đất năm 2027?
Mỗi năm sinh có mệnh và thiên can khác nhau nên tuổi hợp cũng khác — tìm đúng năm sinh của gia chủ bên dưới.
Gia chủ Bính Thìn 1976
Mệnh Sa Trung Thổ · hành Thổ
- Quý Dậu 1993 Hợp Kiếm Phong Kim — Lục hợp Thìn – Dậu; Thổ sinh Kim
- Kỷ Dậu 1969 Hợp Đại Trạch Thổ — Lục hợp Thìn – Dậu; cùng hành Thổ
- Mậu Thân 1968 Hợp Đại Trạch Thổ — Tam hợp Thìn – Thân; cùng hành Thổ
- Bính Dần 1986 Dùng được Lư Trung Hỏa — Hỏa sinh Thổ
- Mậu Ngọ 1978 Dùng được Thiên Thượng Hỏa — Hỏa sinh Thổ
- Nhâm Thân 1992 Hợp Kiếm Phong Kim — Tam hợp Thìn – Thân; can Bính – Nhâm tương phá; Thổ sinh Kim
Tuổi hợp nhưng năm nay bỏ qua: Tý (Hại Thái Tuế).
Tử vi 2027 tuổi Bính Thìn →Gia chủ Mậu Thìn 1988
Mệnh Đại Lâm Mộc · hành Mộc
- Canh Thân 1980 Hợp Thạch Lựu Mộc — Tam hợp Thìn – Thân; cùng hành Mộc
- Kỷ Dậu 1969 Dùng được Đại Trạch Thổ — Lục hợp Thìn – Dậu; Mộc khắc Thổ
- Mậu Thân 1968 Dùng được Đại Trạch Thổ — Tam hợp Thìn – Thân; Mộc khắc Thổ
- Bính Ngọ 1966 Dùng được Thiên Hà Thủy — Thủy sinh Mộc
- Bính Dần 1986 Dùng được Lư Trung Hỏa — Mộc sinh Hỏa
- Kỷ Tỵ 1989 Dùng được Đại Lâm Mộc — cùng hành Mộc
Tuổi hợp nhưng năm nay bỏ qua: Tý (Hại Thái Tuế).
Tử vi 2027 tuổi Mậu Thìn →Gia chủ Giáp Thìn 1964
Mệnh Phú Đăng Hỏa · hành Hỏa
- Kỷ Dậu 1969 Rất hợp Đại Trạch Thổ — Lục hợp Thìn – Dậu; can Giáp hợp Kỷ; Hỏa sinh Thổ
- Kỷ Tỵ 1989 Dùng được Đại Lâm Mộc — can Giáp hợp Kỷ; Mộc sinh Hỏa
- Canh Thân 1980 Hợp Thạch Lựu Mộc — Tam hợp Thìn – Thân; can Giáp – Canh tương phá; Mộc sinh Hỏa
- Nhâm Thân 1992 Dùng được Kiếm Phong Kim — Tam hợp Thìn – Thân; Hỏa khắc Kim
- Quý Dậu 1993 Dùng được Kiếm Phong Kim — Lục hợp Thìn – Dậu; Hỏa khắc Kim
- Mậu Thân 1968 Hợp Đại Trạch Thổ — Tam hợp Thìn – Thân; can Giáp – Mậu tương phá; Hỏa sinh Thổ
Tuổi hợp nhưng năm nay bỏ qua: Tý (Hại Thái Tuế).
Tử vi 2027 tuổi Giáp Thìn →Gia chủ Canh Thìn 2000
Mệnh Bạch Lạp Kim · hành Kim
- Kỷ Dậu 1969 Hợp Đại Trạch Thổ — Lục hợp Thìn – Dậu; Thổ sinh Kim
- Mậu Thân 1968 Hợp Đại Trạch Thổ — Tam hợp Thìn – Thân; Thổ sinh Kim
- Nhâm Thân 1992 Hợp Kiếm Phong Kim — Tam hợp Thìn – Thân; cùng hành Kim
- Quý Dậu 1993 Hợp Kiếm Phong Kim — Lục hợp Thìn – Dậu; cùng hành Kim
- Canh Thân 1980 Dùng được Thạch Lựu Mộc — Tam hợp Thìn – Thân; Kim khắc Mộc
- Canh Ngọ 1990 Dùng được Lộ Bàng Thổ — Thổ sinh Kim
Tuổi hợp nhưng năm nay bỏ qua: Tý (Hại Thái Tuế).
Tử vi 2027 tuổi Canh Thìn →Gia chủ Nhâm Thìn 1952
Mệnh Trường Lưu Thủy · hành Thủy
- Nhâm Thân 1992 Hợp Kiếm Phong Kim — Tam hợp Thìn – Thân; Kim sinh Thủy
- Quý Dậu 1993 Hợp Kiếm Phong Kim — Lục hợp Thìn – Dậu; Kim sinh Thủy
- Canh Thân 1980 Hợp Thạch Lựu Mộc — Tam hợp Thìn – Thân; Thủy sinh Mộc
- Nhâm Dần 1962 Dùng được Kim Bạch Kim — Kim sinh Thủy
- Kỷ Tỵ 1989 Dùng được Đại Lâm Mộc — Thủy sinh Mộc
- Giáp Dần 1974 Dùng được Đại Khe Thủy — cùng hành Thủy
Tuổi hợp nhưng năm nay bỏ qua: Tý (Hại Thái Tuế).
Tử vi 2027 tuổi Nhâm Thìn →Gia chủ Nhâm Thìn 2012
Mệnh Trường Lưu Thủy · hành Thủy
- Nhâm Thân 1992 Hợp Kiếm Phong Kim — Tam hợp Thìn – Thân; Kim sinh Thủy
- Quý Dậu 1993 Hợp Kiếm Phong Kim — Lục hợp Thìn – Dậu; Kim sinh Thủy
- Canh Thân 1980 Hợp Thạch Lựu Mộc — Tam hợp Thìn – Thân; Thủy sinh Mộc
- Nhâm Dần 1962 Dùng được Kim Bạch Kim — Kim sinh Thủy
- Kỷ Tỵ 1989 Dùng được Đại Lâm Mộc — Thủy sinh Mộc
- Giáp Dần 1974 Dùng được Đại Khe Thủy — cùng hành Thủy
Tuổi hợp nhưng năm nay bỏ qua: Tý (Hại Thái Tuế).
Tử vi 2027 tuổi Nhâm Thìn →Cách chọn tuổi trên trang này
- Địa chi người xông tam hợp hoặc lục hợp với tuổi Thìn; tuổi xung, hình, hại, phá bị loại.
- Bỏ người phạm Thái Tuế hoặc Tam Tai năm Đinh Mùi: tuổi Tý, Sửu, Mão, Mùi, Tuất, Hợi; bỏ cả người có thiên can bị can năm khắc.
- Can hợp với gia chủ cộng điểm, can tương phá trừ điểm; mệnh người xông sinh hoặc cùng hành mệnh gia chủ cộng điểm, mệnh khắc gia chủ bị loại; mệnh bị gia chủ khắc chỉ xếp mức Dùng được.
- Cùng điểm thì ưu tiên người ở độ tuổi 35–50.
Hỏi nhanh đáp gọn
Gia chủ Bính Thìn 1976 nên chọn tuổi nào xông đất năm 2027?
Hợp nhất: Quý Dậu 1993, Kỷ Dậu 1969, Mậu Thân 1968, Bính Dần 1986. Mệnh gia chủ Sa Trung Thổ (hành Thổ).
Gia chủ Mậu Thìn 1988 nên chọn tuổi nào xông đất năm 2027?
Hợp nhất: Canh Thân 1980, Kỷ Dậu 1969, Mậu Thân 1968, Bính Ngọ 1966. Mệnh gia chủ Đại Lâm Mộc (hành Mộc).
Gia chủ Giáp Thìn 1964 nên chọn tuổi nào xông đất năm 2027?
Hợp nhất: Kỷ Dậu 1969, Kỷ Tỵ 1989, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992. Mệnh gia chủ Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa).
Gia chủ Canh Thìn 2000 nên chọn tuổi nào xông đất năm 2027?
Hợp nhất: Kỷ Dậu 1969, Mậu Thân 1968, Nhâm Thân 1992, Quý Dậu 1993. Mệnh gia chủ Bạch Lạp Kim (hành Kim).
Gia chủ Nhâm Thìn 1952 nên chọn tuổi nào xông đất năm 2027?
Hợp nhất: Nhâm Thân 1992, Quý Dậu 1993, Canh Thân 1980, Nhâm Dần 1962. Mệnh gia chủ Trường Lưu Thủy (hành Thủy).
Gia chủ Nhâm Thìn 2012 nên chọn tuổi nào xông đất năm 2027?
Hợp nhất: Nhâm Thân 1992, Quý Dậu 1993, Canh Thân 1980, Nhâm Dần 1962. Mệnh gia chủ Trường Lưu Thủy (hành Thủy).
Năm 2027 gia chủ tuổi Thìn nên tránh ai xông đất?
Tránh người tuổi xung, hình, hại, phá với tuổi Thìn và người tuổi Tý, Sửu, Mão, Mùi, Tuất, Hợi (phạm Thái Tuế hoặc Tam Tai năm Đinh Mùi).
Muốn biết cả năm 2027 của gia chủ?
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết lưu niên, tháng tốt xấu và việc nên làm.
☰ Lập lá số của tôi