Tết Đinh Mùi · xông nhà · mở hàng
Tuổi xông đất năm 2027
Người bước vào nhà đầu tiên sau giao thừa được tin là mang vận cả năm cho gia chủ. Bảng dưới chọn sẵn tuổi hợp cho từng năm sinh gia chủ, cũng dùng được cho người mở hàng đầu năm.
Cách chọn
- Địa chi tam hợp hoặc lục hợp với gia chủ; bỏ tuổi xung, hình, hại, phá.
- Can hợp với gia chủ là thêm tốt, can tương phá thì bớt.
- Mệnh người xông sinh hoặc cùng hành mệnh gia chủ; mệnh khắc gia chủ thì bỏ, mệnh bị gia chủ khắc chỉ xếp mức dùng được.
Năm Đinh Mùi tránh nhờ
- Tuổi Tý: Hại Thái Tuế
- Tuổi Sửu: Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
- Tuổi Mão: Tam Tai
- Tuổi Mùi: Trực Thái Tuế (năm tuổi), Tam Tai
- Tuổi Tuất: Phá Thái Tuế, Hình Thái Tuế
- Tuổi Hợi: Tam Tai
Gia chủ tuổi Tý
Xem đủ lý do từng tuổi →| Gia chủ | Mệnh | Tuổi xông đất hợp nhất |
|---|---|---|
| 2008 Mậu Tý | Hỏa | Mậu Thìn 1988 Canh Thân 1980 Bính Thìn 1976 Mậu Thân 1968 |
| 1996 Bính Tý | Thủy | Mậu Thìn 1988 Nhâm Thân 1992 Canh Thìn 2000 Canh Thân 1980 |
| 1984 Giáp Tý | Kim | Bính Thìn 1976 Nhâm Thân 1992 Mậu Thân 1968 Đinh Tỵ 1977 |
| 1972 Nhâm Tý | Mộc | Canh Thân 1980 Giáp Thìn 1964 Mậu Thìn 1988 Giáp Dần 1974 |
| 1960 Canh Tý | Thổ | Nhâm Thân 1992 Canh Thìn 2000 Mậu Thân 1968 Ất Tỵ 1965 |
Gia chủ tuổi Sửu
Xem đủ lý do từng tuổi →| Gia chủ | Mệnh | Tuổi xông đất hợp nhất |
|---|---|---|
| 2009 Kỷ Sửu | Hỏa | Kỷ Tỵ 1989 Đinh Tỵ 1977 Kỷ Dậu 1969 Canh Thân 1980 |
| 1997 Đinh Sửu | Thủy | Kỷ Tỵ 1989 Nhâm Thân 1992 Nhâm Dần 1962 Quý Dậu 1993 |
| 1985 Ất Sửu | Kim | Đinh Tỵ 1977 Quý Dậu 1993 Kỷ Dậu 1969 Mậu Dần 1998 |
| 1973 Quý Sửu | Mộc | Ất Tỵ 1965 Kỷ Tỵ 1989 Giáp Dần 1974 Bính Dần 1986 |
| 1961 Tân Sửu | Thổ | Bính Dần 1986 Quý Dậu 1993 Kỷ Dậu 1969 Ất Tỵ 1965 |
Gia chủ tuổi Dần
Xem đủ lý do từng tuổi →| Gia chủ | Mệnh | Tuổi xông đất hợp nhất |
|---|---|---|
| 2010 Canh Dần | Mộc | Mậu Ngọ 1978 Nhâm Ngọ 2002 Bính Ngọ 1966 Canh Ngọ 1990 |
| 1998 Mậu Dần | Thổ | Mậu Ngọ 1978 Canh Ngọ 1990 Quý Dậu 1993 Bính Dần 1986 |
| 1986 Bính Dần | Hỏa | Mậu Ngọ 1978 Nhâm Ngọ 2002 Mậu Thìn 1988 Canh Ngọ 1990 |
| 1974 Giáp Dần | Thủy | Nhâm Ngọ 2002 Bính Ngọ 1966 Quý Dậu 1993 Nhâm Dần 1962 |
| 1962 Nhâm Dần | Kim | Canh Ngọ 1990 Kỷ Dậu 1969 Nhâm Ngọ 2002 Bính Ngọ 1966 |
| 1950 Canh Dần | Mộc | Mậu Ngọ 1978 Nhâm Ngọ 2002 Bính Ngọ 1966 Canh Ngọ 1990 |
Gia chủ tuổi Mão
Xem đủ lý do từng tuổi →| Gia chủ | Mệnh | Tuổi xông đất hợp nhất |
|---|---|---|
| 2011 Tân Mão | Mộc | Bính Dần 1986 Giáp Dần 1974 Kỷ Tỵ 1989 Canh Thân 1980 |
| 1999 Kỷ Mão | Thổ | Bính Dần 1986 Nhâm Thân 1992 Đinh Tỵ 1977 Mậu Dần 1998 |
| 1987 Đinh Mão | Hỏa | Kỷ Tỵ 1989 Canh Thân 1980 Bính Dần 1986 Đinh Tỵ 1977 |
| 1975 Ất Mão | Thủy | Canh Thân 1980 Nhâm Thân 1992 Nhâm Dần 1962 Giáp Dần 1974 |
| 1963 Quý Mão | Kim | Mậu Dần 1998 Mậu Thân 1968 Nhâm Thân 1992 Giáp Dần 1974 |
| 1951 Tân Mão | Mộc | Bính Dần 1986 Giáp Dần 1974 Kỷ Tỵ 1989 Canh Thân 1980 |
Gia chủ tuổi Thìn
Xem đủ lý do từng tuổi →| Gia chủ | Mệnh | Tuổi xông đất hợp nhất |
|---|---|---|
| 2012 Nhâm Thìn | Thủy | Nhâm Thân 1992 Quý Dậu 1993 Canh Thân 1980 Nhâm Dần 1962 |
| 2000 Canh Thìn | Kim | Kỷ Dậu 1969 Mậu Thân 1968 Nhâm Thân 1992 Quý Dậu 1993 |
| 1988 Mậu Thìn | Mộc | Canh Thân 1980 Kỷ Dậu 1969 Mậu Thân 1968 Bính Ngọ 1966 |
| 1976 Bính Thìn | Thổ | Quý Dậu 1993 Kỷ Dậu 1969 Mậu Thân 1968 Bính Dần 1986 |
| 1964 Giáp Thìn | Hỏa | Kỷ Dậu 1969 Kỷ Tỵ 1989 Canh Thân 1980 Nhâm Thân 1992 |
| 1952 Nhâm Thìn | Thủy | Nhâm Thân 1992 Quý Dậu 1993 Canh Thân 1980 Nhâm Dần 1962 |
Gia chủ tuổi Tỵ
Xem đủ lý do từng tuổi →| Gia chủ | Mệnh | Tuổi xông đất hợp nhất |
|---|---|---|
| 2001 Tân Tỵ | Kim | Kỷ Dậu 1969 Quý Dậu 1993 Bính Thìn 1976 Bính Ngọ 1966 |
| 1989 Kỷ Tỵ | Mộc | Giáp Thìn 1964 Kỷ Dậu 1969 Bính Ngọ 1966 Mậu Thìn 1988 |
| 1977 Đinh Tỵ | Thổ | Kỷ Dậu 1969 Mậu Ngọ 1978 Quý Dậu 1993 Ất Tỵ 1965 |
| 1965 Ất Tỵ | Hỏa | Canh Ngọ 1990 Mậu Thìn 1988 Quý Dậu 1993 Kỷ Dậu 1969 |
| 1953 Quý Tỵ | Thủy | Quý Dậu 1993 Mậu Thìn 1988 Canh Thìn 2000 Nhâm Ngọ 2002 |
Gia chủ tuổi Ngọ
Xem đủ lý do từng tuổi →| Gia chủ | Mệnh | Tuổi xông đất hợp nhất |
|---|---|---|
| 2002 Nhâm Ngọ | Mộc | Giáp Dần 1974 Bính Dần 1986 Kỷ Tỵ 1989 Canh Thân 1980 |
| 1990 Canh Ngọ | Thổ | Mậu Dần 1998 Ất Tỵ 1965 Nhâm Dần 1962 Bính Dần 1986 |
| 1978 Mậu Ngọ | Hỏa | Bính Dần 1986 Mậu Dần 1998 Mậu Thìn 1988 Kỷ Tỵ 1989 |
| 1966 Bính Ngọ | Thủy | Giáp Dần 1974 Nhâm Dần 1962 Bính Dần 1986 Quý Dậu 1993 |
| 1954 Giáp Ngọ | Kim | Giáp Dần 1974 Kỷ Dậu 1969 Nhâm Dần 1962 Mậu Dần 1998 |
Gia chủ tuổi Mùi
Xem đủ lý do từng tuổi →| Gia chủ | Mệnh | Tuổi xông đất hợp nhất |
|---|---|---|
| 2003 Quý Mùi | Mộc | Mậu Ngọ 1978 Bính Ngọ 1966 Nhâm Ngọ 2002 Mậu Thìn 1988 |
| 1991 Tân Mùi | Thổ | Mậu Ngọ 1978 Bính Dần 1986 Canh Ngọ 1990 Bính Ngọ 1966 |
| 1979 Kỷ Mùi | Hỏa | Nhâm Ngọ 2002 Canh Ngọ 1990 Mậu Ngọ 1978 Giáp Thìn 1964 |
| 1967 Đinh Mùi | Thủy | Nhâm Ngọ 2002 Nhâm Thân 1992 Bính Ngọ 1966 Nhâm Dần 1962 |
| 1955 Ất Mùi | Kim | Canh Ngọ 1990 Bính Ngọ 1966 Canh Thìn 2000 Đinh Tỵ 1977 |
Gia chủ tuổi Thân
Xem đủ lý do từng tuổi →| Gia chủ | Mệnh | Tuổi xông đất hợp nhất |
|---|---|---|
| 2004 Giáp Thân | Thủy | Canh Thìn 2000 Mậu Thìn 1988 Nhâm Thân 1992 Quý Dậu 1993 |
| 1992 Nhâm Thân | Kim | Canh Thìn 2000 Bính Thìn 1976 Canh Ngọ 1990 Kỷ Dậu 1969 |
| 1980 Canh Thân | Mộc | Mậu Thìn 1988 Giáp Thìn 1964 Canh Thân 1980 Mậu Ngọ 1978 |
| 1968 Mậu Thân | Thổ | Bính Thìn 1976 Canh Thìn 2000 Quý Dậu 1993 Giáp Thìn 1964 |
| 1956 Bính Thân | Hỏa | Mậu Thìn 1988 Bính Thìn 1976 Giáp Thìn 1964 Mậu Ngọ 1978 |
Gia chủ tuổi Dậu
Xem đủ lý do từng tuổi →| Gia chủ | Mệnh | Tuổi xông đất hợp nhất |
|---|---|---|
| 2005 Ất Dậu | Thủy | Canh Thìn 2000 Mậu Thìn 1988 Canh Thân 1980 Kỷ Tỵ 1989 |
| 1993 Quý Dậu | Kim | Bính Thìn 1976 Mậu Thìn 1988 Mậu Dần 1998 Canh Thìn 2000 |
| 1981 Tân Dậu | Mộc | Mậu Thìn 1988 Kỷ Tỵ 1989 Bính Thìn 1976 Bính Ngọ 1966 |
| 1969 Kỷ Dậu | Thổ | Giáp Thìn 1964 Đinh Tỵ 1977 Bính Thìn 1976 Canh Thìn 2000 |
| 1957 Đinh Dậu | Hỏa | Mậu Thìn 1988 Kỷ Tỵ 1989 Đinh Tỵ 1977 Bính Thìn 1976 |
Gia chủ tuổi Tuất
Xem đủ lý do từng tuổi →| Gia chủ | Mệnh | Tuổi xông đất hợp nhất |
|---|---|---|
| 2006 Bính Tuất | Thổ | Bính Dần 1986 Mậu Ngọ 1978 Mậu Dần 1998 Canh Ngọ 1990 |
| 1994 Giáp Tuất | Hỏa | Nhâm Ngọ 2002 Bính Dần 1986 Kỷ Tỵ 1989 Canh Ngọ 1990 |
| 1982 Nhâm Tuất | Thủy | Nhâm Dần 1962 Giáp Dần 1974 Nhâm Ngọ 2002 Nhâm Thân 1992 |
| 1970 Canh Tuất | Kim | Canh Ngọ 1990 Mậu Dần 1998 Nhâm Dần 1962 Đinh Tỵ 1977 |
| 1958 Mậu Tuất | Mộc | Bính Ngọ 1966 Bính Dần 1986 Mậu Ngọ 1978 Giáp Dần 1974 |
Gia chủ tuổi Hợi
Xem đủ lý do từng tuổi →| Gia chủ | Mệnh | Tuổi xông đất hợp nhất |
|---|---|---|
| 2007 Đinh Hợi | Thổ | Mậu Ngọ 1978 Giáp Thìn 1964 Canh Ngọ 1990 Bính Thìn 1976 |
| 1995 Ất Hợi | Hỏa | Canh Ngọ 1990 Mậu Thìn 1988 Nhâm Ngọ 2002 Mậu Ngọ 1978 |
| 1983 Quý Hợi | Thủy | Mậu Thìn 1988 Quý Dậu 1993 Canh Thìn 2000 Nhâm Ngọ 2002 |
| 1971 Tân Hợi | Kim | Bính Thìn 1976 Bính Ngọ 1966 Canh Ngọ 1990 Kỷ Dậu 1969 |
| 1959 Kỷ Hợi | Mộc | Giáp Thìn 1964 Bính Ngọ 1966 Mậu Thìn 1988 Mậu Ngọ 1978 |
Tuổi chữ đậm: địa chi hợp gia chủ. Tuổi chữ nhạt: địa chi không hợp nhưng ngũ hành sinh hoặc cùng hành — dùng khi không tìm được người hợp hơn. Người xông đất xét trong khoảng sinh 1960–2003.
Hỏi nhanh đáp gọn
Năm 2027 tuổi nào không nên xông đất?
Năm Đinh Mùi nên tránh nhờ người tuổi Tý, Sửu, Mão, Mùi, Tuất, Hợi xông đất vì phạm Thái Tuế hoặc Tam Tai; người sinh năm can bị can năm khắc cũng nên tránh.
Gia chủ tuổi Tý chọn tuổi nào xông đất Tết 2027?
Ưu tiên người tuổi Thìn, Thân. Ví dụ gia chủ Giáp Tý 1984 hợp nhất: Bính Thìn 1976, Nhâm Thân 1992, Mậu Thân 1968.
Gia chủ tuổi Sửu chọn tuổi nào xông đất Tết 2027?
Ưu tiên người tuổi Tỵ, Dậu. Ví dụ gia chủ Ất Sửu 1985 hợp nhất: Đinh Tỵ 1977, Quý Dậu 1993, Kỷ Dậu 1969.
Gia chủ tuổi Dần chọn tuổi nào xông đất Tết 2027?
Ưu tiên người tuổi Ngọ. Ví dụ gia chủ Bính Dần 1986 hợp nhất: Mậu Ngọ 1978, Nhâm Ngọ 2002, Mậu Thìn 1988.
Gia chủ tuổi Mão chọn tuổi nào xông đất Tết 2027?
Các tuổi tam hợp, lục hợp với tuổi Mão năm Đinh Mùi đều phạm Thái Tuế hoặc Tam Tai, nên chọn người có ngũ hành sinh mệnh gia chủ: Kỷ Tỵ 1989, Canh Thân 1980, Bính Dần 1986.
Gia chủ tuổi Thìn chọn tuổi nào xông đất Tết 2027?
Ưu tiên người tuổi Thân, Dậu. Ví dụ gia chủ Mậu Thìn 1988 hợp nhất: Canh Thân 1980, Kỷ Dậu 1969, Mậu Thân 1968.
Gia chủ tuổi Tỵ chọn tuổi nào xông đất Tết 2027?
Ưu tiên người tuổi Dậu. Ví dụ gia chủ Đinh Tỵ 1977 hợp nhất: Kỷ Dậu 1969, Mậu Ngọ 1978, Quý Dậu 1993.
Gia chủ tuổi Ngọ chọn tuổi nào xông đất Tết 2027?
Ưu tiên người tuổi Dần. Ví dụ gia chủ Mậu Ngọ 1978 hợp nhất: Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988.
Gia chủ tuổi Mùi chọn tuổi nào xông đất Tết 2027?
Ưu tiên người tuổi Ngọ. Ví dụ gia chủ Kỷ Mùi 1979 hợp nhất: Nhâm Ngọ 2002, Canh Ngọ 1990, Mậu Ngọ 1978.
Gia chủ tuổi Thân chọn tuổi nào xông đất Tết 2027?
Ưu tiên người tuổi Thìn. Ví dụ gia chủ Canh Thân 1980 hợp nhất: Mậu Thìn 1988, Giáp Thìn 1964, Canh Thân 1980.
Gia chủ tuổi Dậu chọn tuổi nào xông đất Tết 2027?
Ưu tiên người tuổi Thìn, Tỵ. Ví dụ gia chủ Tân Dậu 1981 hợp nhất: Mậu Thìn 1988, Kỷ Tỵ 1989, Bính Thìn 1976.
Gia chủ tuổi Tuất chọn tuổi nào xông đất Tết 2027?
Ưu tiên người tuổi Dần, Ngọ. Ví dụ gia chủ Nhâm Tuất 1982 hợp nhất: Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Nhâm Ngọ 2002.
Gia chủ tuổi Hợi chọn tuổi nào xông đất Tết 2027?
Các tuổi tam hợp, lục hợp với tuổi Hợi năm Đinh Mùi đều phạm Thái Tuế hoặc Tam Tai, nên chọn người có ngũ hành sinh mệnh gia chủ: Mậu Thìn 1988, Quý Dậu 1993, Canh Thìn 2000.