HC
Nhập môn

Tuổi Bính Tuất · con Chó

Sinh năm 1946 mệnh gì?

Ốc Thượng Thổ · hành Thổ

Đất nóc nhà

Tính theo năm âm lịch: sinh từ 02/02/1946 đến 21/01/1947 dương lịch.

Màu hợp và màu kỵ

Mệnh Thổ hợp màu của chính hành Thổ và của hành Hỏa (Hỏa sinh Thổ): vàng, nâu đất, be; đỏ, hồng, cam, tím.

Nên hạn chế màu của hành Mộc (Mộc khắc Thổ): xanh lá, xanh lục.

Tuổi hợp và tuổi kỵ

  • Hợp tuổi Dần (tam hợp): sinh năm 1950, 1962, 1974.
  • Hợp tuổi Ngọ (tam hợp): sinh năm 1942, 1954, 1966.
  • Hợp tuổi Mão (lục hợp): sinh năm 1951, 1963, 1975.
  • Kỵ tuổi Thìn (lục xung): sinh năm 1940, 1952, 1964, 1976.
  • Kỵ tuổi Dậu (lục hại): sinh năm 1945, 1957, 1969.

Cung mệnh và hướng hợp

Nam 1946: cung Ly (hành Hỏa, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Đông — Sinh Khí; Đông Nam — Thiên Y; Bắc — Diên Niên; Nam — Phục Vị.

Nữ 1946: cung Càn (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây — Sinh Khí; Đông Bắc — Thiên Y; Tây Nam — Diên Niên; Tây Bắc — Phục Vị.

Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.

Hỏi nhanh đáp gọn

Sinh năm 1946 mệnh gì?

Người sinh năm 1946 (âm lịch) tuổi Bính Tuất, mệnh Ốc Thượng Thổ — hành Thổ, nghĩa là "Đất nóc nhà".

Tuổi 1946 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?

Tuổi 1946 (Bính Tuất) mệnh Ốc Thượng Thổ. Năm 2026 người sinh năm 1946 tròn 80 tuổi, tuổi mụ 81.

Sinh năm 1946 tuổi con gì?

Tuổi Tuất (con Chó), năm Bính Tuất. Người sinh từ 02/02/1946 đến 21/01/1947 dương lịch mới thuộc tuổi này.

Sinh năm 1946 hợp màu gì?

Hợp màu bản mệnh và màu hành Hỏa sinh ra mệnh: vàng, nâu đất, be; đỏ, hồng, cam, tím. Nên hạn chế màu hành Mộc khắc mệnh: xanh lá, xanh lục.

Sinh năm 1946 hợp tuổi nào?

Hợp tuổi Dần (1950, 1962, 1974); Ngọ (1942, 1954, 1966); Mão (1951, 1963, 1975). Kỵ tuổi Thìn (1940, 1952, 1964, 1976); Dậu (1945, 1957, 1969).

Nam sinh năm 1946 hợp hướng nào?

Nam 1946 cung Ly (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị).

Nữ sinh năm 1946 hợp hướng nào?

Nữ 1946 cung Càn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị).

Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài

Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.

☰ Lập lá số của tôi
Hỏi Đạo Nhân