HC
Nhập môn

Tuổi Đinh Hợi · con Lợn

Sinh năm 1947 mệnh gì?

Ốc Thượng Thổ · hành Thổ

Đất nóc nhà

Tính theo năm âm lịch: sinh từ 22/01/1947 đến 09/02/1948 dương lịch.

Màu hợp và màu kỵ

Mệnh Thổ hợp màu của chính hành Thổ và của hành Hỏa (Hỏa sinh Thổ): vàng, nâu đất, be; đỏ, hồng, cam, tím.

Nên hạn chế màu của hành Mộc (Mộc khắc Thổ): xanh lá, xanh lục.

Tuổi hợp và tuổi kỵ

  • Hợp tuổi Mão (tam hợp): sinh năm 1951, 1963, 1975.
  • Hợp tuổi Mùi (tam hợp): sinh năm 1943, 1955, 1967.
  • Hợp tuổi Dần (lục hợp): sinh năm 1950, 1962, 1974.
  • Kỵ tuổi Tỵ (lục xung): sinh năm 1941, 1953, 1965, 1977.
  • Kỵ tuổi Thân (lục hại): sinh năm 1944, 1956, 1968.

Cung mệnh và hướng hợp

Nam 1947: cung Cấn (hành Thổ, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây Nam — Sinh Khí; Tây Bắc — Thiên Y; Tây — Diên Niên; Đông Bắc — Phục Vị.

Nữ 1947: cung Đoài (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây Bắc — Sinh Khí; Tây Nam — Thiên Y; Đông Bắc — Diên Niên; Tây — Phục Vị.

Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.

Hỏi nhanh đáp gọn

Sinh năm 1947 mệnh gì?

Người sinh năm 1947 (âm lịch) tuổi Đinh Hợi, mệnh Ốc Thượng Thổ — hành Thổ, nghĩa là "Đất nóc nhà".

Tuổi 1947 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?

Tuổi 1947 (Đinh Hợi) mệnh Ốc Thượng Thổ. Năm 2026 người sinh năm 1947 tròn 79 tuổi, tuổi mụ 80.

Sinh năm 1947 tuổi con gì?

Tuổi Hợi (con Lợn), năm Đinh Hợi. Người sinh từ 22/01/1947 đến 09/02/1948 dương lịch mới thuộc tuổi này.

Sinh năm 1947 hợp màu gì?

Hợp màu bản mệnh và màu hành Hỏa sinh ra mệnh: vàng, nâu đất, be; đỏ, hồng, cam, tím. Nên hạn chế màu hành Mộc khắc mệnh: xanh lá, xanh lục.

Sinh năm 1947 hợp tuổi nào?

Hợp tuổi Mão (1951, 1963, 1975); Mùi (1943, 1955, 1967); Dần (1950, 1962, 1974). Kỵ tuổi Tỵ (1941, 1953, 1965, 1977); Thân (1944, 1956, 1968).

Nam sinh năm 1947 hợp hướng nào?

Nam 1947 cung Cấn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây Nam (Sinh Khí), Tây Bắc (Thiên Y), Tây (Diên Niên), Đông Bắc (Phục Vị).

Nữ sinh năm 1947 hợp hướng nào?

Nữ 1947 cung Đoài (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây Bắc (Sinh Khí), Tây Nam (Thiên Y), Đông Bắc (Diên Niên), Tây (Phục Vị).

Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài

Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.

☰ Lập lá số của tôi
Hỏi Đạo Nhân