Tuổi Mậu Tý · con Chuột
Sinh năm 1948 mệnh gì?
Thích Lịch Hỏa · hành Hỏa
Lửa sấm sét
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 10/02/1948 đến 28/01/1949 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Hỏa hợp màu của chính hành Hỏa và của hành Mộc (Mộc sinh Hỏa): đỏ, hồng, cam, tím; xanh lá, xanh lục.
Nên hạn chế màu của hành Thủy (Thủy khắc Hỏa): đen, xanh dương, xanh nước biển.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Thân (tam hợp): sinh năm 1944, 1956, 1968.
- Hợp tuổi Thìn (tam hợp): sinh năm 1940, 1952, 1964, 1976.
- Hợp tuổi Sửu (lục hợp): sinh năm 1949, 1961, 1973.
- Kỵ tuổi Ngọ (lục xung): sinh năm 1942, 1954, 1966, 1978.
- Kỵ tuổi Mùi (lục hại): sinh năm 1943, 1955, 1967.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 1948: cung Đoài (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây Bắc — Sinh Khí; Tây Nam — Thiên Y; Đông Bắc — Diên Niên; Tây — Phục Vị.
Nữ 1948: cung Cấn (hành Thổ, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây Nam — Sinh Khí; Tây Bắc — Thiên Y; Tây — Diên Niên; Đông Bắc — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 1948 mệnh gì?
Người sinh năm 1948 (âm lịch) tuổi Mậu Tý, mệnh Thích Lịch Hỏa — hành Hỏa, nghĩa là "Lửa sấm sét".
Tuổi 1948 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 1948 (Mậu Tý) mệnh Thích Lịch Hỏa. Năm 2026 người sinh năm 1948 tròn 78 tuổi, tuổi mụ 79.
Sinh năm 1948 tuổi con gì?
Tuổi Tý (con Chuột), năm Mậu Tý. Người sinh từ 10/02/1948 đến 28/01/1949 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 1948 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Mộc sinh ra mệnh: đỏ, hồng, cam, tím; xanh lá, xanh lục. Nên hạn chế màu hành Thủy khắc mệnh: đen, xanh dương, xanh nước biển.
Sinh năm 1948 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Thân (1944, 1956, 1968); Thìn (1940, 1952, 1964, 1976); Sửu (1949, 1961, 1973). Kỵ tuổi Ngọ (1942, 1954, 1966, 1978); Mùi (1943, 1955, 1967).
Nam sinh năm 1948 hợp hướng nào?
Nam 1948 cung Đoài (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây Bắc (Sinh Khí), Tây Nam (Thiên Y), Đông Bắc (Diên Niên), Tây (Phục Vị).
Nữ sinh năm 1948 hợp hướng nào?
Nữ 1948 cung Cấn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây Nam (Sinh Khí), Tây Bắc (Thiên Y), Tây (Diên Niên), Đông Bắc (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi