Tuổi Ất Mùi · con Dê
Sinh năm 2015 mệnh gì?
Sa Trung Kim · hành Kim
Vàng trong cát
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 19/02/2015 đến 07/02/2016 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Kim hợp màu của chính hành Kim và của hành Thổ (Thổ sinh Kim): trắng, bạc, xám, ghi; vàng, nâu đất, be.
Nên hạn chế màu của hành Hỏa (Hỏa khắc Kim): đỏ, hồng, cam, tím.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Hợi (tam hợp): sinh năm 1995, 2007, 2019.
- Hợp tuổi Mão (tam hợp): sinh năm 1987, 1999, 2011, 2023.
- Hợp tuổi Ngọ (lục hợp): sinh năm 1990, 2002, 2014, 2026.
- Kỵ tuổi Sửu (lục xung): sinh năm 1985, 1997, 2009, 2021.
- Kỵ tuổi Tý (lục hại): sinh năm 1996, 2008, 2020.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 2015: cung Chấn (hành Mộc, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Nam — Sinh Khí; Bắc — Thiên Y; Đông Nam — Diên Niên; Đông — Phục Vị.
Nữ 2015: cung Chấn (hành Mộc, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Nam — Sinh Khí; Bắc — Thiên Y; Đông Nam — Diên Niên; Đông — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 2015 mệnh gì?
Người sinh năm 2015 (âm lịch) tuổi Ất Mùi, mệnh Sa Trung Kim — hành Kim, nghĩa là "Vàng trong cát".
Tuổi 2015 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 2015 (Ất Mùi) mệnh Sa Trung Kim. Năm 2026 người sinh năm 2015 tròn 11 tuổi, tuổi mụ 12.
Sinh năm 2015 tuổi con gì?
Tuổi Mùi (con Dê), năm Ất Mùi. Người sinh từ 19/02/2015 đến 07/02/2016 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 2015 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Thổ sinh ra mệnh: trắng, bạc, xám, ghi; vàng, nâu đất, be. Nên hạn chế màu hành Hỏa khắc mệnh: đỏ, hồng, cam, tím.
Sinh năm 2015 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Hợi (1995, 2007, 2019); Mão (1987, 1999, 2011, 2023); Ngọ (1990, 2002, 2014, 2026). Kỵ tuổi Sửu (1985, 1997, 2009, 2021); Tý (1996, 2008, 2020).
Nam sinh năm 2015 hợp hướng nào?
Nam 2015 cung Chấn (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị).
Nữ sinh năm 2015 hợp hướng nào?
Nữ 2015 cung Chấn (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi