Tuổi Bính Thân · con Khỉ
Sinh năm 2016 mệnh gì?
Sơn Hạ Hỏa · hành Hỏa
Lửa trên núi/chân núi
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 08/02/2016 đến 27/01/2017 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Hỏa hợp màu của chính hành Hỏa và của hành Mộc (Mộc sinh Hỏa): đỏ, hồng, cam, tím; xanh lá, xanh lục.
Nên hạn chế màu của hành Thủy (Thủy khắc Hỏa): đen, xanh dương, xanh nước biển.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Tý (tam hợp): sinh năm 1996, 2008, 2020.
- Hợp tuổi Thìn (tam hợp): sinh năm 1988, 2000, 2012, 2024.
- Hợp tuổi Tỵ (lục hợp): sinh năm 1989, 2001, 2013, 2025.
- Kỵ tuổi Dần (lục xung): sinh năm 1986, 1998, 2010, 2022.
- Kỵ tuổi Hợi (lục hại): sinh năm 1995, 2007, 2019.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 2016: cung Khôn (hành Thổ, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Đông Bắc — Sinh Khí; Tây — Thiên Y; Tây Bắc — Diên Niên; Tây Nam — Phục Vị.
Nữ 2016: cung Tốn (hành Mộc, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Bắc — Sinh Khí; Nam — Thiên Y; Đông — Diên Niên; Đông Nam — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 2016 mệnh gì?
Người sinh năm 2016 (âm lịch) tuổi Bính Thân, mệnh Sơn Hạ Hỏa — hành Hỏa, nghĩa là "Lửa trên núi/chân núi".
Tuổi 2016 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 2016 (Bính Thân) mệnh Sơn Hạ Hỏa. Năm 2026 người sinh năm 2016 tròn 10 tuổi, tuổi mụ 11.
Sinh năm 2016 tuổi con gì?
Tuổi Thân (con Khỉ), năm Bính Thân. Người sinh từ 08/02/2016 đến 27/01/2017 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 2016 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Mộc sinh ra mệnh: đỏ, hồng, cam, tím; xanh lá, xanh lục. Nên hạn chế màu hành Thủy khắc mệnh: đen, xanh dương, xanh nước biển.
Sinh năm 2016 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Tý (1996, 2008, 2020); Thìn (1988, 2000, 2012, 2024); Tỵ (1989, 2001, 2013, 2025). Kỵ tuổi Dần (1986, 1998, 2010, 2022); Hợi (1995, 2007, 2019).
Nam sinh năm 2016 hợp hướng nào?
Nam 2016 cung Khôn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Đông Bắc (Sinh Khí), Tây (Thiên Y), Tây Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Phục Vị).
Nữ sinh năm 2016 hợp hướng nào?
Nữ 2016 cung Tốn (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Bắc (Sinh Khí), Nam (Thiên Y), Đông (Diên Niên), Đông Nam (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi