Tuổi Đinh Dậu · con Gà
Sinh năm 2017 mệnh gì?
Sơn Hạ Hỏa · hành Hỏa
Lửa trên núi/chân núi
Tính theo năm âm lịch: sinh từ 28/01/2017 đến 15/02/2018 dương lịch.
Màu hợp và màu kỵ
Mệnh Hỏa hợp màu của chính hành Hỏa và của hành Mộc (Mộc sinh Hỏa): đỏ, hồng, cam, tím; xanh lá, xanh lục.
Nên hạn chế màu của hành Thủy (Thủy khắc Hỏa): đen, xanh dương, xanh nước biển.
Tuổi hợp và tuổi kỵ
- Hợp tuổi Tỵ (tam hợp): sinh năm 1989, 2001, 2013, 2025.
- Hợp tuổi Sửu (tam hợp): sinh năm 1997, 2009, 2021.
- Hợp tuổi Thìn (lục hợp): sinh năm 1988, 2000, 2012, 2024.
- Kỵ tuổi Mão (lục xung): sinh năm 1987, 1999, 2011, 2023.
- Kỵ tuổi Tuất (lục hại): sinh năm 1994, 2006, 2018.
Cung mệnh và hướng hợp
Nam 2017: cung Khảm (hành Thủy, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Đông Nam — Sinh Khí; Đông — Thiên Y; Nam — Diên Niên; Bắc — Phục Vị.
Nữ 2017: cung Cấn (hành Thổ, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây Nam — Sinh Khí; Tây Bắc — Thiên Y; Tây — Diên Niên; Đông Bắc — Phục Vị.
Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.
Hỏi nhanh đáp gọn
Sinh năm 2017 mệnh gì?
Người sinh năm 2017 (âm lịch) tuổi Đinh Dậu, mệnh Sơn Hạ Hỏa — hành Hỏa, nghĩa là "Lửa trên núi/chân núi".
Tuổi 2017 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?
Tuổi 2017 (Đinh Dậu) mệnh Sơn Hạ Hỏa. Năm 2026 người sinh năm 2017 tròn 9 tuổi, tuổi mụ 10.
Sinh năm 2017 tuổi con gì?
Tuổi Dậu (con Gà), năm Đinh Dậu. Người sinh từ 28/01/2017 đến 15/02/2018 dương lịch mới thuộc tuổi này.
Sinh năm 2017 hợp màu gì?
Hợp màu bản mệnh và màu hành Mộc sinh ra mệnh: đỏ, hồng, cam, tím; xanh lá, xanh lục. Nên hạn chế màu hành Thủy khắc mệnh: đen, xanh dương, xanh nước biển.
Sinh năm 2017 hợp tuổi nào?
Hợp tuổi Tỵ (1989, 2001, 2013, 2025); Sửu (1997, 2009, 2021); Thìn (1988, 2000, 2012, 2024). Kỵ tuổi Mão (1987, 1999, 2011, 2023); Tuất (1994, 2006, 2018).
Nam sinh năm 2017 hợp hướng nào?
Nam 2017 cung Khảm (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông Nam (Sinh Khí), Đông (Thiên Y), Nam (Diên Niên), Bắc (Phục Vị).
Nữ sinh năm 2017 hợp hướng nào?
Nữ 2017 cung Cấn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây Nam (Sinh Khí), Tây Bắc (Thiên Y), Tây (Diên Niên), Đông Bắc (Phục Vị).
Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài
Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.
☰ Lập lá số của tôi