HC
Nhập môn

Tuổi Mậu Tuất · con Chó

Sinh năm 2018 mệnh gì?

Bình Địa Mộc · hành Mộc

Gỗ đồng bằng

Tính theo năm âm lịch: sinh từ 16/02/2018 đến 04/02/2019 dương lịch.

Màu hợp và màu kỵ

Mệnh Mộc hợp màu của chính hành Mộc và của hành Thủy (Thủy sinh Mộc): xanh lá, xanh lục; đen, xanh dương, xanh nước biển.

Nên hạn chế màu của hành Kim (Kim khắc Mộc): trắng, bạc, xám, ghi.

Tuổi hợp và tuổi kỵ

  • Hợp tuổi Dần (tam hợp): sinh năm 1998, 2010, 2022.
  • Hợp tuổi Ngọ (tam hợp): sinh năm 1990, 2002, 2014, 2026.
  • Hợp tuổi Mão (lục hợp): sinh năm 1999, 2011, 2023.
  • Kỵ tuổi Thìn (lục xung): sinh năm 1988, 2000, 2012, 2024.
  • Kỵ tuổi Dậu (lục hại): sinh năm 1993, 2005, 2017.

Cung mệnh và hướng hợp

Nam 2018: cung Ly (hành Hỏa, Đông tứ mệnh). Hướng tốt: Đông — Sinh Khí; Đông Nam — Thiên Y; Bắc — Diên Niên; Nam — Phục Vị.

Nữ 2018: cung Càn (hành Kim, Tây tứ mệnh). Hướng tốt: Tây — Sinh Khí; Đông Bắc — Thiên Y; Tây Nam — Diên Niên; Tây Bắc — Phục Vị.

Sinh Khí hợp làm ăn, Thiên Y hợp sức khỏe, Diên Niên hợp gia đạo, Phục Vị hợp tĩnh tâm, học hành.

Hỏi nhanh đáp gọn

Sinh năm 2018 mệnh gì?

Người sinh năm 2018 (âm lịch) tuổi Mậu Tuất, mệnh Bình Địa Mộc — hành Mộc, nghĩa là "Gỗ đồng bằng".

Tuổi 2018 mệnh gì, năm nay bao nhiêu tuổi?

Tuổi 2018 (Mậu Tuất) mệnh Bình Địa Mộc. Năm 2026 người sinh năm 2018 tròn 8 tuổi, tuổi mụ 9.

Sinh năm 2018 tuổi con gì?

Tuổi Tuất (con Chó), năm Mậu Tuất. Người sinh từ 16/02/2018 đến 04/02/2019 dương lịch mới thuộc tuổi này.

Sinh năm 2018 hợp màu gì?

Hợp màu bản mệnh và màu hành Thủy sinh ra mệnh: xanh lá, xanh lục; đen, xanh dương, xanh nước biển. Nên hạn chế màu hành Kim khắc mệnh: trắng, bạc, xám, ghi.

Sinh năm 2018 hợp tuổi nào?

Hợp tuổi Dần (1998, 2010, 2022); Ngọ (1990, 2002, 2014, 2026); Mão (1999, 2011, 2023). Kỵ tuổi Thìn (1988, 2000, 2012, 2024); Dậu (1993, 2005, 2017).

Nam sinh năm 2018 hợp hướng nào?

Nam 2018 cung Ly (Đông tứ mệnh), hướng tốt: Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị).

Nữ sinh năm 2018 hợp hướng nào?

Nữ 2018 cung Càn (Tây tứ mệnh), hướng tốt: Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị).

Mệnh theo năm chỉ là lớp ngoài

Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho biết cung Mệnh, chính tinh và vận hạn riêng của bạn.

☰ Lập lá số của tôi
Hỏi Đạo Nhân